[Sửa] /ˈpɔlzi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự tê liệt, chứng liệt (đặc biệt là bị rung rẩy chân tay)
cerebral palsy
chứng liệt não

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Làm tê liệt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] liệt
birth palsy
liệt tổn thương khi sinh
cerebral palsy
liệt não
crossed leg palsy
liệt chân bắt chéo
shaking palsy
liệt rung (tên cũ dừng chỉ hội chứng liệt rung Parkinson)

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. (pl. -ies) 1 paralysis, esp. with involuntarytremors.
[Sửa] A a condition of utter helplessness. b a cause ofthis.
[Sửa] V.tr. (-ies, -ied) 1 affect with palsy.
[Sửa] Renderhelpless. [ME pa(r)lesi f. OF paralisie ult. f. L paralysis:see PARALYSIS]

[Sửa] Tham khảo chung

  • palsy : National Weather Service
  • palsy : Corporateinformation
Hiện tại đã có 120 lượt xem trang này
 
Admin, Ivy, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.