[Sửa] /´pæn¸keik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bánh kếp (giống (như) bánh đa)
flat as a pancake
đét như bánh kếp, đét như cá mắm
[Sửa] Bánh phấn (thứ bột mịn nén thành cái bánh dẹp để trang điểm mặt)
flat as a pancake
như flat

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] (hàng không), (từ lóng) xuống thẳng (thân vẫn ngang)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] phẳng song song
pancake coil
cuộn dây phẳng song song

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] đĩa hình bánh kếp

Giải thích EN: A term for a large, flat disk of concrete used for support.

Giải thích VN: Một thuật ngữ dùng để chỉ một chiếc đĩa rộng, bằng phẳng bằng bê tông dùng để nâng đỡ.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A thin flat cake of batter usu. fried andturned in a pan and rolled up with a filling.
[Sửa] A flat cake ofmake-up etc.
[Sửa] V.
[Sửa] Intr. make a pancake landing.
[Sửa] Tr. cause(an aircraft) to pancake.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 273 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.