[Sửa] /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/
| a | Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn ! |
[Sửa] Xây dựng
[Sửa] Nghĩa chuyên ngành
[Sửa] sự ghép tấm
Giải thích EN: 1. wood, plywood, or other material used for panels.wood, plywood, or other material used for panels.2. a section or surface of panels.a section or surface of panels.
Giải thích VN: 1. Gỗ, gỗ dán hoặc các vật liệu khác được sử dụng để việc ghép tấm///2. Một phần hoặc bề mặt của tấm.


