[Sửa] /´pa:tnəʃip/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự chung phần; sự cộng tác
enter into partnership with
cùng chung phần với; cùng nhập hội với
a successful partnership
một sự cộng tác thành công
[Sửa] Hiệp hội, công ty
to take someone into partnership
cho ai nhập hội, nhận ai vào công ty

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] sự chung phần

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chung phần
[Sửa] hội
[Sửa] liên hiệp xí nghiệp
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Chứng khoán

[Sửa] Công ty hợp danh

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chung phần
[Sửa] công ty
general partnership
công ty hợp doanh thường
limited partnership
công ty hợp doanh
limited partnership
công ty hợp doanh hữu hạn
limited partnership
công ty hợp tư
limited partnership
công ty hùn vốn
partnership accounts
tài khoản công ty
partnership agreement
hợp đồng lập công ty
real-estate partnership
công ty địa ốc
special partnership
công ty góp vốn cổ phần
trading partnership
công ty hợp nhân thương mại
trading partnership
công ty hợp tác thương mại
unlimited partnership
công ty hợp tư (trách nhiệm vô hạn)
unlimited partnership
công ty hợp tư (trách nhiệm) vô hạn
[Sửa] hiệp hội
industrial partnership
hiệp hội chủ thợ
[Sửa] sự chung phần
[Sửa] sự hợp tác
[Sửa] sự hùn vốn
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] The state of being a partner or partners.
[Sửa] A jointbusiness.
[Sửa] A pair or group of partners.
Hiện tại đã có 1435 lượt xem trang này
 
Admin, Luong Nguy Hien, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.