[Sửa] /pə:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Cho mỗi
per annum
mỗi năm, hằng năm
per capita
mỗi người
60 pound per diem (day)
60 pao mỗi ngày
2 pound per person
2 pao mỗi người
45 revolutions per minute
45 vòng cho một phút
a shilling per man
mỗi người một silinh
[Sửa] Bởi, bằng, qua (phương tiện, công cụ)
per steamer
bằng tàu thuỷ
per rail
bằng xe lửa
per post
qua bưu điện
[Sửa] Do (ai làm, gửi...), theo
per Mr Smith
do ông Xmít gửi
per procurationem
( (viết tắt) của per proc; per pro; p. p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
per oneself
do bản thân mình, tự bản thân mình
settlement per contra
sự giải quyết trái ngược lại
as per usual
theo thường lệ, như thói quen

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Diem adv., adj. & n.
[Sửa] Adv. & adj. for each day.
[Sửa] N. an allowanceor payment for each day. [L]

[Sửa] Tham khảo chung

  • per : National Weather Service
  • per : amsglossary
  • per : Corporateinformation
  • per : Chlorine Online
  • per : Foldoc
  • per : bized
Hiện tại đã có 1793 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X