[Sửa] /pə:/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Giới từ
[Sửa] Bởi, bằng, qua (phương tiện, công cụ)
[Sửa] Do (ai làm, gửi...), theo
- per Mr Smith
- do ông Xmít gửi
- per procurationem
- ( (viết tắt) của per proc; per pro; p. p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
- per oneself
- do bản thân mình, tự bản thân mình
- settlement per contra
- sự giải quyết trái ngược lại
- as per usual
- theo thường lệ, như thói quen


