[Sửa] /pə´misibl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Chấp nhận được, dùng được
this box is permissible
cái hộp này có thể dùng được
delay is permissible, even for a single day
thậm chí chậm trễ một ngày cũng chấp nhận được

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] có thể chấp nhận

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] cho phép được

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] trong dung hạn

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] có thể
[Sửa] được phép
maximum permissible deviation
độ lệch được phép tối đa
maximum permissible dose
liều (lượng) được phép tối đa
maximum permissible error
sai số được phép cực đại
maximum permissible Mach number
số Mach được phép cực đại
permissible action
hành động được phép
permissible allowance
dung sai được phép
permissible area
diện tích được phép (tưới)
permissible current
dòng điện được phép
permissible current
dòng được phép
permissible dose
liều (lượng) được phép
permissible error
sai số được phép
permissible level of interference
mức nhiễu được phép (vô tuyến vũ trụ)
permissible limit
giới hạn được phép
permissible stress
ứng suất được phép
permissible voltage
điện áp được phép
total permissible laden weight
tổng tải trọng được phép

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Allowable, admissible, acceptable, allowed, permitted,tolerable, legal, licit, lawful, legitimate, authorized, proper,(all) right; pardonable, excusable, venial, Colloq OK or okay,kosher, legit: Some things that are permissible are notnecessarily honourable.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] Allowable.
[Sửa] Permissibility n. permissibly adv. [ME f.F or f. med.L permissibilis (as PERMIT)]

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 323 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.