[Sửa] /ˈpaʊər/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ, số nhiều powers
[Sửa] (số nhiều) năng lực đặc biệt (của cơ thể, trí tuệ); năng lực (nói chung)
[Sửa] Sức mạnh, nội lực (cơ thể); sức (thu hút..)
[Sửa] Quyền lực, có quyền đối với ai; chính quyền
- the power of the law
- quyền lực của luật pháp
- have power over somebody/somebody's fate
- có quyền định đoạt số phận của ai
- supreme power
- quyền tối cao
- the executive power
- quyền hành pháp
- to come into power
- nắm chính quyền
- the party in power
- đảng cầm quyền
- to have no power over...
- không có quyền đối với...
[Sửa] Quyền hạn, uy quyền
[Sửa] Người quyền thế, người cầm quyền; cơ quan có quyền lực
[Sửa] Thế lực, cường quốc
[Sửa] (kỹ thuật); (vật lý) lực; công suất, năng suất; năng lượng; (thuộc ngữ) bằng máy
- absorption power
- năng suất hút thu
- electric power
- điện năng
- atomic power
- năng lượng nguyên tử; cường quốc nguyên tử
- the power supply
- (thuộc ngữ) việc cung cấp năng lượng (điện)
[Sửa] (toán học) luỹ thừa
[Sửa] (vật lý) số phóng to (kính hiển vi...)
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] cường độ
- creep power
- cường độ rão
- effective candle power
- cường độ sáng hiệu dụng
- illuminating power
- cường độ chiếu sáng
- illuminating power
- cường độ sáng
- instantaneous acoustical speech power
- cường độ tiếng nói tức thời
- lighting power
- cường độ sáng
- phonetic speech power
- cường độ tiếng nói ngữ âm
- power of work
- cường độ làm việc
- power output
- cường độ ra
- radiated power
- cường độ bức xạ
- sound power
- cường độ âm
[Sửa] lũy thừa
- ascending power series
- chuỗi lũy thừa tăng
- combinatorial power mean
- trung bình lũy thừa tổ hợp
- convolution of two power series
- tích chập của hai chuỗi lũy thừa
- direct power
- lũy thừa trực tiếp
- double power series
- chuỗi lũy thừa kép
- formal power series
- chuỗi lũy thừa hình thức
- fourth power law
- định luật lũy thừa bốn
- nth power
- lũy thừa thứ n
- power addition
- phép cộng lũy thừa
- power base
- cơ số lũy thừa
- power function
- hàm lũy thừa
- power law
- định luật dạng lũy thừa
- power law index fiber
- sợi số hóa theo luật lũy thừa
- power law index profile
- profin chỉ số theo luật lũy thừa
- power law index profile
- profin chiết suất theo luật lũy thừa
- power mean
- trung bình lũy thừa
- power residue
- thặng dư lũy thừa
- power rules
- các quy tắc lũy thừa
- power series
- chuỗi lũy thừa
- power trendlines
- đường xu hướng lũy thừa
- power-associative algebra
- đại số (có) lũy thừa kết hợp
- reduced power
- lũy thừa rút gọn
- symbolical power
- lũy thừa ký hiệu
- symmetrized Kronecker power
- lũy thừa Kronecker đối xứng hóa
- symmetrized Kronecker power
- lũy thừa Kroneckơ đối xứng hóa
- third power
- lũy thừa bậc ba
- to the power of
- lên lũy thừa
[Sửa] khả năng
- absorptive power
- khả năng hấp thụ
- adhesive power
- khả năng dính kết
- agglomerating power
- khả năng kết tụ
- carrying power
- khả năng chịu lực
- cementing power
- khả năng kết dính
- chemical power
- khả năng hóa học
- chromatic resolving power
- khả năng phân giải màu
- coking power
- khả năng cốc hóa
- colouring power
- khả năng nhuộm
- colouring power
- khả năng sơn
- cooling power
- khả năng làm lạnh
- covering power
- khả năng bảo vệ của lớp sơn ngoài cùng
- covering power
- khả năng bọc
- covering power
- khả năng che phủ
- covering power
- khả năng phủ
- crystal nucleating power
- khả năng kết tinh
- damping power
- khả năng làm giảm
- damping power
- khả năng làm tắt
- drying power
- khả năng sấy khô
- fluxing power
- khả năng trợ dung
- heating power
- khả năng sinh nhiệt
- hiding power
- khả năng [che khuất, xóa]
- hiding power
- khả năng bao che
- hiding power
- khả năng bọc
- hiding power
- khả năng che phủ
- hiding power
- khả năng phủ
- holding power
- khả năng chịu lực
- load carrying power
- khả năng chịu tải
- lubricating power
- khả năng bôi trơn
- penetrating power
- khả năng xâm nhập
- penetrating power
- khả năng xuyên
- penetration power
- khả năng xuyên thấm
- radiant power
- khả năng phát xạ
- reducing power
- khả năng khử
- reflective power
- khả năng phản xạ
- resolving power
- khả năng giải
- resolving power
- khả năng phân giải
- solution power
- khả năng tan
- solvent power
- khả năng hòa tan
- solvent power
- khả năng tan
- spring power
- khả năng đàn hồi
- stopping power
- khả năng hãm
- supporting power
- khả năng chịu lực
- supporting power
- khả năng chịu tải
- supporting power of pile, supporting capacity of pile, load-carrying capacity of pile
- khả năng chịu tải của cọc
- wetting power
- khả năng làm ướt
- wetting power
- khả năng thấm ướt
[Sửa] năng lực, khả năng
[Sửa] năng lượng
Giải thích EN: The ability to do or act; being able to cause some change or activity; specific uses include: 1. any type of physical energy, as of electricity, water, and so on.any type of physical energy, as of electricity, water, and so on.2. energy produced by a machine, as distinguished from hand labor.energy produced by a machine, as distinguished from hand labor.3. relating to or driven by electrical or mechanical energy.relating to or driven by electrical or mechanical energy..
Giải thích VN: Khả năng làm hay phản ứng, khả năng tạo ra sự thay đổi hay hoạt động đặc biệt sử dụng trong: 1, bất kỳ năng lượng vật lý nào như là năng lượng nước, điện, vv 2 năng lượng tạo ra bằng máy, phân biệt với bằng tay 3 liên quan tới hay được chạy bằng năng lượng điện.
- artesian water power
- năng lượng nước ngầm tự phun
- atomic power
- năng lượng nguyên tử
- automatic power engineering
- kỹ thuật năng lượng nguyên tử
- average power
- năng lượng trung bình
- battery power
- năng lượng pin
- bearing and solar power transfer assembly
- khối mang đỡ và chuyển giao năng lượng
- cave power house
- nhà năng lượng ngầm
- electric power
- năng lượng điện
- electrical power
- năng lượng điện
- environmentally friendly computer (e.g. low power consumption)
- máy tính tiết kiệm năng lượng
- federal power commission
- ủy ban năng lượng liên bang
- flood power
- năng lượng lũ
- flow power
- năng lượng dòng chảy
- fuel and power resources
- nguồn nhiên liệu năng lượng
- geothermal power
- năng lượng địa nhiệt
- high-frequency power generator
- máy phát năng lượng cao tần
- hydraulic power
- năng lượng thủy lực
- hydroelectric power
- năng lượng thủy điện
- indoor power house
- nhà năng lượng có mái che
- industrial nuclear power
- năng lượng hạt nhân công nghiệp
- interference power
- năng lượng điện giao thoa
- isothermal power consumption
- tiêu thụ năng lượng đẳng nhiệt
- joint use power
- năng lượng tận dụng
- liquid power
- năng lượng lỏng
- low power mode
- chế độ tiết kiệm năng lượng
- mechanical power
- năng lượng cơ học
- night power
- năng lượng ban đêm
- noise-power ratio
- tỷ số năng lượng âm
- nuclear power
- năng lượng hạt nhân
- nuclear power engineering
- kỹ thuật năng lượng hạt nhân
- nuclear power supply
- nguồn điện năng lượng hạt nhân
- ocean power station
- trạm phát điện (năng lượng) biển
- pier power house
- nhà năng lượng trong trụ đập
- pneumatic power supply
- cung cấp năng lượng khí nén
- power beam
- chùm tia năng lượng
- power burner
- mỏ đốt năng lượng
- power canal
- kênh năng lượng
- power characteristic
- đặc trưng năng lượng
- power conditioning circuitry
- mạch điều khiển năng lượng
- power consumption
- sự điều thụ năng lượng
- power consumption
- sự tiêu hao năng lượng
- power consumption
- sự tiêu thụ năng lượng
- power consumption
- tiêu thụ năng lượng
- power consumption inspection
- cơ quan giám sát năng lượng
- power curve
- đường năng lượng
- power delivery
- sự cung cấp năng lượng
- power demand
- nhu cầu năng lượng
- power density
- mật độ năng lượng
- power development
- sự phát triển năng lượng
- power diagram
- biểu đồ năng lượng
- power dispersal
- sự phân tán năng lượng
- power dissipation
- sự tiêu tán năng lượng
- power distribution unit
- khối phân bổ năng lượng
- power efficiency
- hiệu suất (sử dụng) năng lượng
- power engineer
- kỹ sư năng lượng
- power engineering
- kỹ thuật năng lượng
- power engineering
- năng lượng học
- power engineering
- ngành năng lượng
- power feature
- đặc trưng năng lượng
- power flux density
- mật độ dòng năng lượng
- power generation
- sự tạo năng lượng
- power house
- nhà năng lượng
- power industry
- công nghiệp năng lượng
- power installation
- trạm năng lượng
- power losses
- tổn thất năng lượng
- power mains
- mạng lưới năng lượng điện
- power maintenance
- giá thành năng lượng
- power marketing report
- báo cáo về thị trường năng lượng
- power pack
- blốc cung cấp năng lượng
- power pack
- đầu mối năng lượng
- power planning
- qui hoạch năng lượng
- power planning report
- báo cáo quy hoạch năng lượng
- power plant building
- trạm nặng lượng
- power production
- sự sản xuất năng lượng
- power reflection coefficient
- hệ số phản xạ năng lượng
- power requirement
- nhu cầu năng lượng
- power resources
- nguồn năng lượng
- power room
- phòng cung cấp năng lượng
- power saver (feature)
- chức năng tiết kiệm năng lượng
- power sink
- bình dự trữ năng lượng
- power source
- nguồn cung cấp năng lượng
- power source
- nguồn năng lượng
- power source car
- toa có nguồn năng lượng
- power spectrum
- phổ năng lượng
- power storage
- sự tích trữ năng lượng
- power supply
- nguồn cung cấp năng lượng
- power supply
- nguồn năng lượng
- power supply
- sự cung cấp năng lượng
- power supply
- sự tiếp dưỡng năng lượng
- power supply equipment
- thiết bị cung cấp năng lượng
- power supply source
- nguồn cung cấp năng lượng
- power system
- hệ (thống) năng lượng
- power system
- hệ năng lượng
- power system
- hệ thống năng lượng
- power take-off
- sự truyền năng lượng
- power technology
- công nghệ năng lượng
- power transmission
- sự truyền năng lượng
- power transmittance efficiency
- hiệu suất truyền năng lượng
- power unit
- nguồn cung cấp năng lượng
- power units building
- khối năng lượng
- power units building
- khu năng lượng
- power ~
- dự án năng lượng
- power-free refrigeration system
- hệ (thống) lạnh không dùng năng lượng
- power-system capacitor
- tụ điện của hệ (thống) năng lượng
- primary power
- năng lượng sơ cấp
- prime power
- năng lượng cơ bản
- prime power
- năng lượng sơ cấp
- regulated power supply
- nguồn năng lượng được điều chỉnh
- reverse power
- năng lượng truyền ngược
- solar power
- năng lượng mặt trời
- Solar Power Satellite (SPS)
- vệ tinh dùng năng lượng mặt trời
- solar thermal power station
- trạm phát điện (dùng năng lượng) mặt trời
- specific power consumption
- sự tiêu thụ năng lượng
- specific power consumption
- sự tiêu thụ năng lượng riêng
- specific power consumption
- tiêu thụ năng lượng riêng
- standard deviation of the power spectrum
- sự sai lệch tiêu chuẩn (của) phổ năng lượng
- static power source
- nguồn năng lượng tĩnh
- steam power
- năng lượng hơi nước
- sun power
- năng lượng mặt trời
- sun power plant
- nhà máy điện (năng lượng) mặt trời
- team power
- năng lượng hơi nước
- tidal power
- năng lượng thủy triều
- tidal power
- năng lượng triều
- tide-power
- năng lượng thủy triều
- underground power house project
- dự án thủy điện có nhà năng lượng ngầm
- water power
- năng lượng thủy điện
- wave power
- năng lượng sóng
- wind power
- năng lượng gió
[Sửa] năng suất
- adsorption power
- năng suất hấp phụ
- apparent power
- năng suất biểu kiến
- calorific power
- năng suất tỏa nhiệt
- chromatic resolving power
- năng suất phân giải hữu sắc
- cooling power
- năng suất làm lạnh
- cooling power
- năng suất lạnh
- crushing power
- năng suất ép
- dispersive power
- năng suất tán sắc
- emissive power
- năng suất phát xạ
- evaporative power
- năng suất bay hơi
- heat insulation power
- năng suất cách nhiệt
- heating power
- năng suất gia nhiệt
- heating power
- năng suất tỏa nhiệt
- magnifying power
- năng suất phóng đại
- penetrating power
- năng suất xuyên
- power range
- khoảng năng suất
- pumping power
- năng suất bơm
- reflecting power
- năng suất phản xạ
- refractive power
- năng suất chiết quang
- refractive power
- năng suất khúc xạ
- resolving power
- năng suất phân giải
- resolving power
- năng suất phân giải (ở màn hình rađa)
- rotatory power
- năng suất quay
- rotatory power
- năng suất quay cực
- separating power
- năng suất phân ly
- slowing-down power
- năng suất làm chậm
- stopping power
- năng suất hãm
- thermal power
- năng suất tỏa nhiệt
- total-atomic stopping power
- tổng năng suất hãm nguyên tử
- total-linear stopping power
- tổng năng suất hãm tuyến tính
- transmission power
- năng suất truyền
[Sửa] năng suất hiệu quả
[Sửa] nguồn điện
- auxiliary electric power supply
- nguồn điện phụ
- average power
- nguồn điện trung bình
- backup power supply
- sự cấp nguồn điện dự phòng
- dual power supply
- bộ nguồn điện kép
- electronic power supply
- bộ nguồn điện tử
- emergence power supply
- nguồn điện dự phòng khẩn cấp
- emergency power supply
- nguồn điện dự phòng
- high-tension power supply
- bộ nguồn điện áp cao
- incoming power source fail
- mất nguồn điện vào
- load sharing power supply
- nguồn điện chia tải
- low power (electrical)
- nguồn điện thấp
- nuclear power supply
- nguồn điện năng lượng hạt nhân
- power (supply) cutoff
- tắt nguồn điện
- power cord
- dây nối nguồn điện
- power cut
- cắt nguồn điện
- power down
- ngắt nguồn điện
- power down
- ngắt nguồn điện (bộ nhớ bán dẫn)
- power failure
- sự mất nguồn điện
- power interrupt
- sự ngắt nguồn điện
- power light
- đèn báo nguồn điện
- power limitation
- giới hạn nguồn điện
- power management
- quản lý nguồn điện
- power plug
- sự nối vào nguồn điện
- power restriction
- giới hạn nguồn điện
- power supply
- bộ nguồn điện tử
- power supply
- cung cấp nguồn điện
- power supply
- nguồn điện áp
- power supply
- nguồn điện bộ nguồn
- Power Supply
- thiết bị nguồn điện
- power supply voltage fluctuation
- sự chập chờn của nguồn điện
- rotary power source
- nguồn điện quay (dự phòng)
- secondary power (supply)
- nguồn điện phụ
- secondary power (supply)
- nguồn điện thứ cấp
- series-regulated power supply
- nguồn điện điều chỉnh nối tiếp
- series-regulated power supply
- nguồn điện dòng chính
- standby power source
- nguồn điện dự phòng
- standby power supply
- nguồn điện dự bị
- uninterruptible power supply system
- bộ nguồn điện không bị gián đoạn
- universal power supply
- nguồn điện đa năng
[Sửa] điện
- a power supply
- sự cung cấp điện thế
- A-B power pack
- bộ cấp điện đa thế
- AC power failure
- sự cố mạng điện xoay chiều
- AC power failure
- sự cố mất điện
- AC power line
- đường dây điện lực xoay chiều
- AC power line
- đường điện năng AC
- AC power line
- mạng điện năng AC
- AC power system
- hệ điện năng AC
- aerial power line
- đường tải điện trên không
- atomic power plant
- nhà máy điện nguyên tử
- atomic power station
- nhà máy điện nguyên tử
- auto power off
- tắt điện tự động
- automation of electric power system
- thiết bị tự động của hệ thống điện
- auxiliary electric power supply
- nguồn điện phụ
- auxiliary power unit
- thiết bị phát điện hỗ trợ
- average power
- nguồn điện trung bình
- back-up power plant
- nhà máy điện dự phòng
- backup power supply
- sự cấp nguồn điện dự phòng
- backwater hydroelectric power station
- nhà máy thủy điện kiểu nước xoáy
- barrage power station
- nhà máy thủy điện
- base-load power station
- trạm phát điện nền
- biomass power station
- trạm phát điện sinh khối
- bubbling fluidized bed power plant
- nhà máy điện lò tầng sôi tạo bọt
- buttress type power house
- nhà máy điện kiểu trụ chống
- buttress water power station
- nhà máy thủy điện kiểu trụ chống
- central power plant
- nhà máy điện
- central power station
- nhà máy phát điện
- chain (of power plants)
- bậc thang nhà máy thủy điện
- CHPS (combinedheat and power station)
- nhà máy cấp điện và nhiệt kết hợp
- CHPS (combinedheat and power station)
- trạm điện và nhiệt kết hợp
- coal and oil-fired power plant
- nhà máy điện đốt than và dầu
- coal-fired power plant
- nhà máy điện đốt than
- cogeneration power plant
- nhà máy nhiệt điện cấp hơi
- combined cycle power plant
- nhà máy điện chu trình hỗn hợp
- combined head and power plant
- nhà máy hỗn hợp cấp điện và nhiệt
- combined heat and power station (CHPS)
- nhà máy cấp điện và nhiệt kết hợp
- combined heat and power station (CHPS)
- nhà máy nhiệt-điện tổ hợp
- combined hydroelectric power station
- nhà máy thủy điện kiểu hỗn hợp
- commercial power
- điện thương mại
- commercial power
- điện tư gia
- commercial power
- điện tử gia
- commercial power frequency
- tần số điện thương mại
- condensing power plant
- nhà máy nhiệt điện ngưng hơi
- counterfort type power house
- nhà máy thủy điện kiểu trụ chống
- CVCF (Constant Voltage Frequency Power Supply)
- nguồn cung cấp tần số điện áp không đổi
- dam hydroelectric power station
- nhà máy thủy điện (kiểu) đập
- damping power station
- nhà máy điện trên đập
- DC power supply
- nguồn cấp điện một chiều
- diesel electric power station
- trạm phát điện điezen
- diesel power station
- nhà máy điện điezen
- diesel-engine power station
- nhà máy điện điezen
- direct-power generator
- máy phát điện trực tiếp
- diversion power project
- dự án thủy điện kênh dẫn
- dual power supply
- bộ nguồn điện kép
- electric power
- năng lượng điện
- electric power
- điện năng
- electric power filling station
- trạm giữ điện
- electric power filling station
- trạm phân phối điện
- electric power industry
- công nghệ sản xuất điện năng
- electric power industry
- công nghiệp điện
- electric power industry
- ngành công nghiệp điện lực
- electric power line
- đường dây điện lực
- electric power line
- đường dây lưới điện
- electric power line
- đường dây tải điện
- electric power meter
- công tơ điện năng
- electric power meter
- đồng hồ điện năng
- electric power plant
- nhà máy điện
- electric power plant
- thiết bị phát điện
- electric power pylon
- cột điện cao thế
- electric power ratio in construction
- mức độ trang bị điện cho xây dựng
- electric power requirement
- nhu cầu điện năng
- electric power source or outlet
- nguồn điện
- electric power station
- nhà máy điện
- electric power station
- trạm phát điện
- electric power substation
- phân trạm điện
- electric power substation
- trạm điện
- electric power substation
- trạm phân phối điện
- electric power supply
- nguồn cấp điện
- electric power supply
- sự cung cấp điện
- electric power supply
- sự cung cấp điện lực
- electric power supply
- việc cung cấp điện năng
- electric power supply company
- công ty điện lực
- electric power supply company
- hãng cung cấp điện
- electric power system
- lưới điện chính
- electric power system
- hệ thống điện
- electric power system
- hệ thống điện năng
- electric power system
- mạng cung cấp điện
- electric power system
- mạng điện
- electric power transmission
- sự truyền điện năng
- electric power transmission
- sự truyền tải điện
- electric power transmission
- truyền tải điện năng
- electric-power output
- công suất điện
- electric-power station
- nhà máy điện
- electric-power station
- trạm phát điện
- electric-power substation
- trạm phát điện nhỏ
- electrical power
- công suất điện
- electrical power
- năng lượng điện
- electrical power
- điện năng
- electrical power construction and installation company
- công ty xây dựng và lắp đặt điện
- electrical power dissipation units
- bộ giải tỏa điện năng
- electrical power dissipation units
- bộ tiêu tán điện năng
- electrical power factor
- hệ số công suất điện
- electrical power factor
- thừa số công suất điện
- electrical power supply
- sự cung cấp điện năng
- electrical power system
- bộ phận tự tiện điện lượng
- electro-hydraulic power steering
- lái trợ lực điện thủy lực
- electrochemical power generation
- sự phát điện hóa năng
- electronic power supply
- bộ nguồn điện tử
- electronic power supply
- nguồn cấp điện
- emergence power supply
- nguồn điện dự phòng khẩn cấp
- emergency power
- sự cấp điện cấp cứu
- emergency power supply
- nguồn điện dự phòng
- emergency power-off warning (EPOW)
- thông báo mất điện khẩn cấp
- EPOW (emergencypower off warning)
- thông báo mất điện khẩn cấp
- firm power output
- điện lượng đảm bảo
- gas turbine power station
- nhà máy điện dùng tuabin khí
- gas turbine power station
- trạm phát điện tuabin khí
- gas-turbine electric power station
- nhà máy điện tuabin khí
- geothermal power station
- nhà máy địa nhiệt điện
- geothermal power station
- nhà máy điện địa nhiệt
- geothermal power station
- trạm phát điện địa nhiệt
- head development type underground hydroelectric power plant
- nhà máy thủy điện kiểu phát đầu nước
- heat power plant
- nhà máy nhiệt điện
- heat power station
- nhà máy nhiệt điện
- high tension power
- điện cao thế
- high tension power transmission line
- đường truyền điện cao thế
- high voltage power line
- đường dây điện cao thế
- high-frequency power generator
- máy phát điện tần số cao
- high-head water power plant
- nhà máy thủy điện cột nước cao
- high-tension power supply
- bộ nguồn điện áp cao
- high-tension power supply
- nguồn cấp điện áp cao
- high-tension power supply
- hệ thống điện lực
- high-tension power supply
- mạng truyền tải điện lực
- high-voltage power supply
- nguồn cấp điện áp cao
- horse-power electrical
- công suất điện
- HT power supply
- nguồn cấp điện điện áp cao
- HT power supply
- sự cấp điện điện áp cao
- hydro-power department
- phòng (ban) thủy điện
- hydro-power plant
- nhà máy thủy điện
- hydroelectric power
- năng lượng thủy điện
- hydroelectric power
- thủy điện
- hydroelectric power plant
- nhà máy thủy điện
- hydroelectric power station
- nhà máy thủy điện
- incident power
- điện năng tới
- incoming power source fail
- mất nguồn điện vào
- independent power producer
- cơ sở phát điện độc lập
- interference power
- năng lượng điện giao thoa
- joint use power
- điện lượng tận dụng
- key-linked power door lock
- khóa cửa điện liên kết
- lightning-resistant power line
- đường điện lực chống sét
- load sharing power supply
- nguồn điện chia tải
- low head hydroelectric power station
- nhà máy thủy điện cột nước thấp
- low head power plant
- nhà máy thủy điện cột nước thấp
- low power (electrical)
- nguồn điện thấp
- low power consumption
- tiêu thụ điện thấp
- magneto-hydro-dynamic power plant
- nhà máy điện từ thủy động
- magnetohydrodynamic power generation
- phát điện từ thủy động
- mains power supply
- sự cung cấp trên mạng điện
- mains power supply
- sự tiếp dưỡng trên mạng điện
- mean head power plant
- nhà máy thủy điện cột nước vừa
- mixed pumped storage power station
- trạm thủy điện tích năng hỗn hợp
- motive power tariff
- biểu giá điện linh động
- mountain hydroelectric power plant
- nhà máy thủy điện miền núi
- mountain hydroelectric power project
- dự án thủy điện miền núi
- movable power station
- trạm điện di chuyển được
- multi-adjustable power seat
- ghế điều chỉnh điện
- multivoltage motive power unit
- đầu máy điện đa điện áp
- nuclear electric power generation
- sản xuất điện hạt nhân
- nuclear power plant
- nhà máy điện hạt nhân
- nuclear power plant
- nhà máy thủy điện nguyên tử
- nuclear power project
- dự án điện nguyên tử
- nuclear power
