[Sửa] /(v)pri'zent/ và /(n)'prezәnt/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
[Sửa] Hiện nay, hiện tại, hiện thời (hiện đang xảy ra, đang tồn tại)
- present boundaries
- đường ranh giới hiện tại
- the present volume
- cuốn sách này
[Sửa] Hiện đang xem xét, hiện đang giải quyết, hiện đang bàn bạc
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ
[Sửa] (ngôn ngữ học) thời hiện tại
[Sửa] Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm
[Sửa] Tư thế giơ súng ngắm; tư thế bồng súng chào
[Sửa] ngoại động từ
[Sửa] Đưa ra, bày ra, lộ ra, giơ ra, phô ra
- the case presents some difficulty
- trường hợp này đưa ra một số khó khăn


