(đổi hướng từ Procedures)
[Sửa] /prə´si:dʒə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thủ tục (trong kinh doanh, (chính trị), (pháp lý)..)
legal procedure
thủ tục pháp lý
the procedure of the meeting
thủ tục hội nghị
[Sửa] Thủ tục, chuỗi hành động (hành động cần được hoàn thành để thực hiện cái gì)
registering a birth or death is a straightforward procedure
đăng ký khai sinh hoặc khai tử là một thủ tục dễ dàng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] Thủ tục đòi thanh toán thêm

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Phương pháp, thủ tục

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] chỉ lệnh

Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

[Sửa] thủ tục, phương pháp
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Y học

[Sửa] phương thức, thủ tục

[Sửa] Điện tử & viễn thông

[Sửa] khối thủ tục

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] biện pháp
antithetic procedure
biện pháp đối lập
antithetic procedure
biện pháp phản đề
antithetical procedure
biện pháp đối lập
post tensioning procedure
biện pháp căng sau
sampling procedure
biện pháp lấy mẫu
search procedure
biện pháp tìm kiếm
soil survey procedure
biện pháp thăm dò đất
[Sửa] cách tiến hành
[Sửa] nhiệm vụ
[Sửa] lệnh

Giải thích VN: Trong lập trình máy tính, đây là một câu lệnh của chương trình đã được thông dịch hoặc biên dịch thành ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ, mà máy tính có thể hiểu và thực hiện.

procedure branching statement
câu lệnh phân nhánh thủ tục
procedure branching statement
lệnh rẽ nhánh thủ tục
procedure call
lệnh gọi thủ tục
procedure command
lệnh thủ tục
procedure statement
câu lệnh thủ tục
query command procedure
thủ tục lệnh hỏi
query command procedure
thủ tục lệnh vấn tin
Variation Order Procedure
thủ tục về lệnh thay đổi
[Sửa] liệu pháp
[Sửa] phương pháp
additive color procedure
phương pháp cộng màu
alignment procedure
phương pháp chỉnh hàng
antithetical procedure
phương pháp phản đề
appropriate procedure
phương pháp thích hợp
calculation procedure
phương pháp tính
checking procedure
phương pháp kiểm tra
chilling procedure
phương pháp làm lạnh
computing procedure
phương pháp tính toán
cooling procedure
phương pháp làm lạnh
defrosting procedure
phương pháp phá băng
emergency procedure
phương pháp khẩn cấp
environmental testing procedure
phương pháp thử môi trường
evacuation procedure
phương pháp sơ tán
experimental procedure
phương pháp thí nghiệm
inspection procedure
phương pháp kiểm tra
iterative procedure
phương pháp lặp lại
line-up procedure
phương pháp điều chỉnh
method of procedure
phương pháp làm việc
photoelastic procedure
phương pháp quang đàn hồi
PIP (Problemisolation procedure)
phương pháp cách ly sự cố
problem determination procedure
phương pháp xác định sự cố
problem isolation procedure (PIP)
phương pháp cách lý sự cố
recovery procedure
phương pháp hồi phục
recursive procedure
phương pháp đệ quy
Rules of Procedure and Working Methods (RPWM)
các quy tắc thủ tục và các phương pháp làm việc
seismic procedure
phương pháp địa chấn
seismic reflection procedure
phương pháp hồi chấn
soil survey procedure
phương pháp khảo sát thổ nhưỡng
test procedure
phương pháp thí nghiệm
welding procedure
phương pháp hàn
[Sửa] phương thức
procedure interrupt signal-PIS
phương thức quy trình
[Sửa] quá trình
erection procedure
quá trình lắp ráp
link access procedure
quá trình truy cập kết nối
local procedure error call progress signal
tín hiệu quá trình gọi gặp lỗi cục bộ
procedure qualification record
bản ghi chép phẩm chất quá trình (hàn)
restoration procedure
quá trình khôi phục
restoration procedure
quá trình phục hồi
undercooling procedure
quá trình làm lạnh chưa đủ (lạnh)
undercooling procedure
quá trình làm lạnh chưa đủ lạnh
[Sửa] quá trình công nghệ
[Sửa] qui trình
end of procedure
kết thúc qui trình
procedure declaration
đoạn cuối của qui trình
procedure epilogue
tín hiệu dừng qui trình
procedure epilogue
tín hiệu ngưng qui trình
[Sửa] quy trình
calling procedure
quy trình gọi (điện thoại)
changeover procedure
quy trình chuyển đổi
clearing procedure
quy trình nhả mạch
combined erection procedure
quy trình lắp ráp kết hợp
constructional procedure
quy trình xây dựng
contingency procedure
quy trình ghi dữ
cooling procedure
quy trình làm lạnh
defrosting procedure
quy trình phá băng
dialogue procedure
quy trình đối thoại
federal Test procedure (FTP)
quy trình kiểm tra khí thải Mỹ
freezing procedure
quy trình kết đông
incoming procedure
quy trình đến
injection procedure
quy trình phun (đóng tàu)
irrigation procedure
quy trình tưới tiêu
monitoring procedure
quy trình kiểm tra
observation procedure
quy trình quan trắc
outgoing procedure
quy trình đi
outgoing procedure
quy trình gọi đi
precooling procedure
quy trình làm lạnh trước
priming procedure
quy trình chứa nước lần đầu (vào hồ)
procedure interrupt signal-PIS
kiểu quy trình
procedure interrupt signal-PIS
phương thức quy trình
processing procedure
quy trình chuẩn bị
processing procedure
quy trình gia công
quality assurance procedure
quy trình đảm bảo chất lượng
recursive procedure
quy trình đệ quy
rendezvous procedure
quy trình gặp gỡ
setting-up procedure
quy trình thiết lập
shutdown procedure
quy trình dừng máy (tàu vũ trụ)
subcooling procedure
quy trình làm quá lạnh
welding procedure
quy trình hàn
[Sửa] thao tác
operation procedure
thủ tục thao tác
operator procedure
thủ tục thao tác
[Sửa] tiến trình

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] thủ tục
[Sửa] thủ tục tố tụng
[Sửa] trình tự
budget procedure
trình tự lập ngân sách
design procedure
trình tự thiết kế
procedure for compiling plans
trình tự soạn kế hoạch
procedure manual
cẩm nang trình tự thao tác
procedure of arbitration
trình tự trọng tài
procedure of inspection
trình tự kiểm nghiệm
procedure of production
trình tự sản xuất
procedure of verification
trình tự thẩm tra
quality assurance operating procedure
trình tự thao tác bảo đảm chất lượng
take over procedure
trình tự chuyển
testing procedure
trình tự kiểm nghiệm
turn over procedure
trình tự chuyển giao
[Sửa] trình tự, thủ tục
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Way, conduct, course, action$ course of action, method,methodology, eode, form, system, approach, strategy, plan (ofaction), scheme, modus operandi, operation, policy, ways andmeans; routine, tradition, practice, custom, wont, standardoperating procedure, Colloq MO (= 'modus operandi'), SOP (='standard operating procedure'), Chiefly Brit drill: Whatprocedure will you follow to regain the stolen property? Theprocedure in ballroom dancing has always been for the man tolead.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A way of proceeding, esp. a mode of conducting business ora legal action.
[Sửa] A mode of performing a task.
[Sửa] A series ofactions conducted in a certain order or manner.
[Sửa] A proceeding.5 Computing = SUBROUTINE.
[Sửa] Procedural adj. procedurally adv.[F proc‚dure (as PROCEED)]
Hiện tại đã có 5444 lượt xem trang này
 
Admin, Đặng Bảo Lâm, Luong Nguy Hien, Khách, Trang

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.