[Sửa] /kwi´ni:n/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác quinia

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (dược học) Quinin, ký ninh, thuốc đắng chữa sốt rét

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Hóa học & vật liệu

[Sửa] quinin (được)

[Sửa] Y học

[Sửa] loại thuốc trước đây dùng phòng và trị sốt rét

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An alkaloid found esp. in cinchona bark.
[Sửa] A bitter drugcontaining this, used as a tonic and to reduce fever. [quinacinchona bark f. Sp. quina f. Quecha kina bark]
Hiện tại đã có 111 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X