[Sửa] /kwits/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Trả xong, thanh toán xong (nợ, thù)
we are quits now
chúng ta xong nợ nhá

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to cry quits
đồng ý hoà
[Sửa] double or quits
được ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)
[Sửa] be quits (with somebody)
thanh toán hết, trả nợ sạch

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Predic.adj.
[Sửa] On even terms by retaliation or repayment (thenwe'll be quits).
[Sửa] Call it (or cry) quits acknowledge thatthings are now even; agree not to proceed further in a quarreletc. [perh. colloq. abbr. of med.L quittus: see QUIT]

[Sửa] Tham khảo chung

  • quits : National Weather Service
Hiện tại đã có 58 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.