(đổi hướng từ Rays)
[Sửa] /rei/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] (động vật học) cá đuối

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the rays of the sun
tia nắng
refelected ray
tia phản xạ;
X ray
tia X
ray of hope
(nghĩa bóng) tia hy vọng
[Sửa] (nghĩa bóng) tia hy vọng
[Sửa] (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
[Sửa] (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
[Sửa] (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] ( + off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Tia, chùm tia, (v) phát xạ, chiếu xạ, chiếu tia

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] mạch nước rỉ

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] tia, nửa đường thẳng
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] phát tia

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] cạnh ngắm đa giác
[Sửa] tia
[Sửa] tia sáng

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cá đuối
[Sửa] tia
[Sửa] Tham khảo
  • ray : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Beam, shaft, bar, streak, pencil, gleam, flash: A singleray from the setting sun illuminated the head of the statue. 2glimmer, trace, spark, scintilla, flicker: As he had not benrejected outright, there was still a ray of hope that he mightbe accepted.
Hiện tại đã có 750 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Ngọc, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X