Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Reeks
)
[
Sửa
]
/
ri:k
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Mùi nồng nặc, hôi thối
the
reek
of
stale
tobacco
(
smoke
)
mùi (khói) thuốc lá mốc nồng nặc
[
Sửa
]
Hơi, khói dày đặc (từ các đám cháy, ống khói..); không khí hôi thối
[
Sửa
]
(thơ ca) ( Ê-cốt) khói
[
Sửa
]
(từ lóng) tiền
[
Sửa
]
Nội động từ
[
Sửa
]
Toả khói, bốc khói; bốc hơi lên
[
Sửa
]
( + of) sặc mùi, bốc mùi; có mùi hôi thối, có mùi khó chịu
to
reek
of
alcohol
sặc mùi rượu
to
reek
of
murder
(nghĩa bóng) sặc mùi giết người
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Stink or smell (to high heaven), Slang Brit pong, hum:Allie reeks from cleaning out the stable.
[
Sửa
]
Smoke, steam: Itis because it used to reek so badly that Edinburgh acquired itsnickname, 'Auld Reekie'.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Stink, stench, fetor or foetor, miasma, mephitis, odour,smell, Slang Brit hum, pong: The reek of rotting vegetationpermeated the atmosphere.
[
Sửa
]
Fumes, smoke, steam, vapour,exhalation, cloud, mist: He delighted in the redolent reek thatarose from the haggis.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V.intr. (often foll. by of) 1 smell strongly andunpleasantly.
[
Sửa
]
Have unpleasant or suspicious associations(this reeks of corruption).
[
Sửa
]
Give off smoke or fumes.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A foul or stale smell.
[
Sửa
]
Esp. Sc. smoke.
[
Sửa
]
Vapour; a visibleexhalation (esp. from a chimney).
[
Sửa
]
Reeky adj. [OE reocan(v.), rec (n.), f. Gmc]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
reek
: Corporateinformation
reek
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 202 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X