Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ri'plai
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Sự trả lời, sự hồi âm; câu trả lời, lời đáp, hồi âm
fail
to
reply
to
a
question
không trả lời một câu hỏi
in
reply
to
your
letter
để trả lời thư của ông
to
say
in
reply
đáp lại
[
Sửa
]
Sự đáp lại, hành động đáp lại
[
Sửa
]
Nội động từ ( replied)
[
Sửa
]
Trả lời (bằng lời nói, viết); đáp lại (bằng một hành động)
to
reply
for
somebody
trả lời thay cho ai
to
reply
to
the
enemy's
fire
bắn trả quân địch
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
câu trả lời
[
Sửa
]
trả lời
[
Sửa
]
Tham khảo
reply
: Foldoc
[
Sửa
]
Điện tử & viễn thông
[
Sửa
]
sự đáp
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
đáp lại
[
Sửa
]
lời đáp
[
Sửa
]
sự đáp ứng
[
Sửa
]
tín hiệu đáp
[
Sửa
]
Đồng nghĩa Tiếng Anh
[
Sửa
]
V.
[
Sửa
]
Answer, respond, rejoin, retort, return, come back,acknowledge: When I asked where he had been, he refused toreply and walked out of the room.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
Answer, response, rejoinder, retort, comeback, riposte,reaction, US rise: I have written to the prime minister but asyet have had no reply.
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V. (-ies, -ied) 1 intr. (often foll. by to) make ananswer, respond in word or action.
[
Sửa
]
Tr. say in answer (hereplied, 'Please yourself').
[
Sửa
]
N. (pl. -ies) 1 the act ofreplying (what did they say in reply?).
[
Sửa
]
What is replied; aresponse.
[
Sửa
]
Law = REPLICATION.
[
Sửa
]
(of an envelope etc.) forwhich the addressee undertakes to pay postage.
[
Sửa
]
Replier n.[ME f. OF replier f. L (as REPLICATE)]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Điện tử & viễn thông
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 2174 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X