[Sửa] /ri'tə:n/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Vé khứ hồi (như) returnỵticket
[Sửa] Sự gửi trả lại, sự trả lại (một vật gì); vật được trả lại
[Sửa] ( (thường) số nhiều) hàng hoá gửi trả lại; sách báo ế; hàng ế (trong kinh doanh)
[Sửa] Sự thưởng; sự đền đáp; sư trao đổi
[Sửa] Sự dội lại (của âm thanh)
[Sửa] (thể dục,thể thao) quả bóng đánh trả lại (quần vợt)
[Sửa] (thể dục,thể thao) trận lượt về, trận đấu gỡ (như) returnỵmatch
[Sửa] (thể dục,thể thao) miếng đấm trả (đấu gươm)
[Sửa] Sự để lại chỗ cũ
[Sửa] (kiến trúc) phần thụt vào (tường, mặt nhà)
[Sửa] (điện học) dây về, đường về
[Sửa] ( (thường) số nhiều) tiền thu vào; tiền lời, tiền lãi
[Sửa] Việc bầu (một đại biểu quốc hội); việc công bố kết quả bầu cử
[Sửa] (số nhiều) thuốc lá để hút tẩu loại nhẹ
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng)
[Sửa] Đáp lại (một sự thăm hỏi)
[Sửa] Trả lời, đối lại, đáp lại
[Sửa] Ngỏ lời; tuyên (án)
[Sửa] Bầu (đại biểu) vào quốc hội
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Điện
[Sửa] sự phản hồi
Giải thích VN: Sự phản hồi của sóng rađa, ví dụ phản hồi từ mặt đất, từ biển . . .
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] phím xuống dòng
[Sửa] phục hồi
- carrier return
- phục hồi truyền động
- conditional return
- phục hồi theo điều kiện
- Display Data Return ASCII (DDRA)
- ASCII phục hồi dữ liệu hiển thị
- return address
- địa chỉ phục hồi
- Return Address Register (RAR)
- bộ ghi địa chỉ phục hồi
- return period
- chu kỳ phục hồi
- return routine
- thủ tục phục hồi
- status return
- phục hồi trạng thái
[Sửa] sự thu hẹp
[Sửa] sự trở lại
[Sửa] sự trở về
[Sửa] sự xuống dòng
[Sửa] trả lại
[Sửa] trở lại
Giải thích EN: Something that goes back to an earlier position or state; specific uses include:the continuation of a molding, cornice, or other member in a different direction, usually at a right angle..
Giải thích VN: Sự quay trở lại vị trí hay trạng thái ban đầu, thường được sử dụng để thể hiện sự tiếp tục của một dải trang trí một gờ hoặc một chi tiết theo một hướng khác thường là theo hướng vuông góc.
[Sửa] trở về
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] bản kê
[Sửa] bản khai tính thuế
[Sửa] bản thống kê
[Sửa] bản tường trình
[Sửa] báo cáo
[Sửa] bầu ra
[Sửa] biểu
[Sửa] chọn ra
[Sửa] chọn ra (một đại biểu...)
[Sửa] cho số lời
[Sửa] chuyến bay khứ hồi
[Sửa] doanh số
[Sửa] gởi trở về (hàng hóa)
[Sửa] hoa lợi
[Sửa] sự bầu cử
[Sửa] sự bầu cử (đại biểu...)
[Sửa] sự gởi trả lại
[Sửa] sự gởi trả lại (hàng hóa hư hao...)
[Sửa] sự khai
[Sửa] sự trả lại
[Sửa] thu nhập
- abnormal return
- thu nhập bất thường
- accounting rate of return
- tỷ lệ thu nhập kế toán
- expected return
- thu nhập dự tính
- fair rate of return
- suất thu nhập phải chăng
- form if return
- tờ khai (thuế thu nhập...)
- income tax return
- tờ khai thuế thu nhập
- individual income tax return
- tờ khai thuế thu nhập
- mean return
- thu nhập trung bình
- nominal rate of return
- tỉ lệ thu nhập danh nghĩa
- return of guarantee
- bản kê khai thu nhập
- return of income
- bản kê khai thu nhập
- return on book value
- thu nhập trên giá trị kế toán
- return on capital
- thu nhập từ vốn
- return on equity (ROE)
- thu nhập về vốn cổ phần
- return on investment
- thu nhập từ đầu tư
- return on real estate
- tiền lời, thu nhập trên bất động sản
- return on sales
- thu nhập từ doanh thu
- return to the variable factor input
- thu nhập từ yếu tố đầu vào khả biến
- separate (tax) return
- tờ khai (thuế) thu nhập riêng, tách riêng
- time-weighted return
- thu nhập gia quyền thời gian
- total return
- tổng thu nhập
[Sửa] tờ khai
- annual return
- tờ khai hàng năm
- employer's return
- tờ khai thuế của chủ nhân
- form if return
- tờ khai (thuế thu nhập...)
- income tax return
- tờ khai thuế thu nhập
- individual income tax return
- tờ khai thuế thu nhập
- late filing (ofa tax return)
- sự trình trễ tờ khai thuế
- return of guarantee
- tờ khai thuế
- return of income
- tờ khai thuế
- separate (tax) return
- tờ khai (thuế) thu nhập riêng, tách riêng
- tax return
- tờ khai thuế
- tax return
- tờ khai thuế, giấy khai thuế
- VAT return
- tờ khai thuế giá trị gia tăng


