[Sửa] /seik/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Mục đích, lợi ích
for somebody's/something's sake
vì ai/cái gì; vì lợi ích của ai/cái gì
for the sake of somebody/something
vì ai/cái gì; vì lợi ích của ai/cái gì
for the sake of somebody; for somebody's sake
vì ai, vì lợi ích của ai
for God's sake
vì Chúa
for peace sake
vì hoà bình
for old sake's sake
để tưởng nhớ thời xưa
for someone's name's sake
vì tên tuổi của ai, vì thanh danh của ai
art for art's sake
nghệ thuật vì nghệ thuật
[Sửa] Rượu sakê (của người Nhật) (như) saki

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Benefit, welfare, well-being, good, advantage, behalf,profit, gain, account: Joe and I stayed together for the sakeof the children. She felt pleased, for his sake, that he hadmanaged to get away. 2 purpose(s), reason(s), objective(s):Just for the sake of comparison, let us now look at thesituation in Taiwan.
Hiện tại đã có 1273 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Nguyen Minh, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.