[Sửa] /ski:m/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp
the scheme of colour
nguyên tắc phối hợp các màu
[Sửa] Kế hoạch thực hiện, kế hoạch tổ chức; âm mưu, thủ đoạn, mưu đồ, kế hoạch bí mật; ý đồ
to lay a scheme
sắp đặt một âm mưu
[Sửa] Lược đồ, giản đồ, sơ đồ
the scheme of the things
cứ cái kiểu này

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] Vạch kế hoạch, có kế hoạch thực hiện, tổ chức
[Sửa] Âm mưu, mưu đồ (làm việc gì)

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

a Nếu bạn thấy từ này cần thêm hình ảnh, và bạn có một hình ảnh tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ.

Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản {{Thêm ảnh}} khỏi từ đó".BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !

a Nếu bạn thấy từ này cần thêm hình ảnh, và bạn có một hình ảnh tốt, hãy thêm hình ảnh đó vào cho từ.

Nếu bạn nghĩ từ này không cần hình ảnh, hãy xóa tiêu bản {{Thêm ảnh}} khỏi từ đó".BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn !

[Sửa] Sơ đồ, lược đồ, biểu đồ,mạch

[Sửa] Cơ khí & công trình

[Sửa] lập sơ đồ

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] đồ án (thiết kế)
defence of the proposed project scheme
sự bảo vệ đồ án thiết kế
[Sửa] mưu đồ

[Sửa] Điện lạnh

[Sửa] cách mắc

[Sửa] Điện

[Sửa] vạch kế hoạch

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bản thiết kế
[Sửa] biểu đồ
[Sửa] kế hoạch
labeling scheme
kế hoạch gắn nhãn
Name Registration Scheme (NRS)
kế hoạch đăng ký tên
Training Opportunity Scheme
kế hoạch tạo cơ hội huấn luyện
[Sửa] đồ án
[Sửa] đồ thị
[Sửa] dự án
[Sửa] lập dự án
[Sửa] lập kế hoạch
[Sửa] lược đồ
code scheme
lược đồ mã hóa
coding scheme
lược đồ mã hóa
conceptual scheme
lược đồ khái niệm
[Sửa] giản đồ
[Sửa] hệ thống
block decoding scheme
hệ thống giải mã khối
Dansk Akkreditering or National Danish Accreditation Scheme (DANAK)
Hệ thống cấp chứng chỉ quốc gia của Đan Mạch
hydro-hydroelectric scheme
hệ thống thủy năng
hydroelectric scheme
hệ thống thủy năng
single-phase connection scheme (ofheating installation)
sơ đồ nối một pha (của hệ thống lò sưởi)
water-supply scheme
hệ thống cấp nước
Wide-area digital transmission scheme (J2)
Hệ thống truyền dẫn số diện rộng của Nhật Bản
[Sửa] mưu toan
[Sửa] sơ đồ
[Sửa] thiết kế
defence of the proposed project scheme
sự bảo vệ đồ án thiết kế
design according to deformed scheme
thiết kế theo sơ đồ biến dạng
design scheme
giải pháp thiết kế
design scheme
sơ đồ thiết kế
district planning scheme
thiết kế qui hoạch vùng
planning scheme
thiết kế quy hoạch
site work execution scheme
thiết kế thi công

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] âm mưu
[Sửa] bảng biểu
[Sửa] chương trình
[Sửa] dàn ý
[Sửa] dàn bài
[Sửa] đề cương
[Sửa] đồ biểu
[Sửa] đồ giải
[Sửa] phương án
association scheme
phương án kết hợp
barter scheme
phương án đổi hàng
buffer stock scheme
phương án trữ hàng đệm
insurance scheme
phương án bảo hiểm
job creation scheme
phương án/kế hoạch tạo việc làm mới
piggy-back export scheme
phương án xuất khẩu kiểu kí sinh
pilot scheme
phương án thử nghiệm
scheme of arrangement
phương án xử lý hòa giải trái vụ
[Sửa] quy hoạch
[Sửa] sơ đồ
[Sửa] sự sắp xếp
[Sửa] sự sắp xếp chế độ (tiền thưởng, hưu bổng..)
[Sửa] Tham khảo
  • scheme : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Plan, plot, design, programme, system, course (of action),schema, outline, exposition, projection, draft, method,technique, approach, game plan, scenario: In my scheme,compensation would be dependent on productivity, merit, andlength of service. 2 pattern, arrangement, layout, design,diagram, blueprint, chart, map, drawing, schematic, disposition,order, organization, schema: This alternative scheme shows theexecutive offices on the second floor. 3 plot, plan, ploy,manoeuvre, strategy, stratagem, tactic, machination, subterfuge,trick, device, dodge, wile, ruse, intrigue, Colloq racket, game,move: Ashton's scheme was to lure the security guards into theouter room, then lock them in.
[Sửa] V.
[Sửa] Plan, plot, devise, contrive, intrigue, organize,formulate, hatch, conspire, machinate, manoeuvre, connive,concoct, Colloq cook up: Clifton had been scheming to get hisrevenge on them ever since the Manchester episode.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A a systematic plan or arrangement for work,action, etc. b a proposed or operational systematic arrangement(a colour scheme).
[Sửa] An artful or deceitful plot.
[Sửa] Atimetable, outline, syllabus, etc.
[Sửa] V.
[Sửa] Intr. (often foll.by for, or to + infin.) plan esp. secretly or deceitfully;intrigue.
[Sửa] Tr. plan to bring about, esp. artfully ordeceitfully (schemed their downfall).

=====Schemer n. [L schemaf. Gk (as SCHEMA)]=====

Hiện tại đã có 3407 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách, Mai

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.