[Sửa] /'skaundrəl/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đồ vô lại, tên côn đồ

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Vô lại; du thủ du thực

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Villain, rogue, wretch, good-for-nothing, scapegrace,blackguard, rascal, scamp, cur, Old-fashioned bounder, cad,knave, Colloq heel, Slang louse, Brit rotter: Politicians tendto treat their opponents as liars and scoundrels.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] An unscrupulous villain; a rogue.
[Sửa] Scoundreldom n.scoundrelism n. scoundrelly adj. [16th c.: orig. unkn.]
Hiện tại đã có 141 lượt xem trang này
 
Admin, ™K&P™, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.