[Sửa] /'sekrətri/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Thư ký
private secretary
thư ký riêng; bí thư
secretary of embassy
bí thư toà đại sứ
[Sửa] Cán bộ của một câu lạc bộ, hội.. giải quyết thư tín, ghi chép, công việc làm ăn
[Sửa] Viên chức cao cấp của nhà nước
[Sửa] (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người đứng đầu một bộ trong chính phủ; bộ trưởng
Home/Defence Secretary
Bộ trưởng nội vụ/quốc phòng
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bàn viết ở văn phòng

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thư ký

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] bí thư
[Sửa] bộ trưởng
Home Secretary
Bộ trưởng Bộ nội vụ
secretary of state
bộ trưởng ngoại giao
Treasury secretary
Bộ trưởng Bộ Tài chính
Treasury Secretary
Bộ trưởng Tài chánh
[Sửa] thư ký
[Sửa] tổng trưởng
Secretary of the Treasury
tổng trưởng ngân khố

Thống đốc Kho Bạc

[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] (pl. -ies) 1 a person employed by an individual or in anoffice etc. to assist with correspondence, keep records, makeappointments, etc.
[Sửa] An official appointed by a society etc. toconduct its correspondence, keep its records, etc.
[Sửa] (in theUK) the principal assistant of a government minister,ambassador, etc.
[Sửa] (inthe US) the chief government official responsible for foreignaffairs.
[Sửa] Secretarial adj. secretaryship n. [ME f. LLsecretarius (as SECRET)]
Hiện tại đã có 1324 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, Ngọc, Trang

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X