[Sửa] /si:/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Ngoại động từ .saw, .seen
[Sửa] Chịu, thừa nhận, bằng lòng
[Sửa] Chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm
[Sửa] Điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng
[Sửa] (đánh bài) đắt, cân
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] to see into
- điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng
- Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì)
[Sửa] to see out
- hoàn thành, thực hiện đến cùng, làm đến cùng
- Sự đến cùng, xem đến hết (một vở kịch...)
- Tiễn (ai) ra tận cửa


