[Sửa] /send/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Ngoại động từ .sent
[Sửa] Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...)
- send him victorioussend
- trời phụ hộ cho nó thắng trận!
- to send a drought
- giáng xuống nạn hạn hán
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Đuổi di
[Sửa] Tạm đuổi, đuổi (khỏi trường)
[Sửa] Nhắn đến, cho đi tìm đến, cho mời đến
[Sửa] Nảy ra (lộc non, lá...)
[Sửa] Ghi, đăng (tên...)
[Sửa] Đuổi đi, tống khứ
[Sửa] Tiễn đưa, hoan tống
[Sửa] Toả ra, bốc ra (hương thơm, mùi, khói...)
[Sửa] Nảy ra
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kết án tù
[Sửa] Làm cho lảo đảo, đánh bật ra (bằng một cái đòn)
[Sửa] Làm cho chạy tan tác, làm cho tan tác
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] nhận thức
[Sửa] gửi
[Sửa] phát
- ASR (automaticsend/receive)
- phát/thu tự động
- automatic send/receive (ASR)
- phát/thu tự động
- automatic send/receive set
- bộ phát/thu tự động
- Receive And Send Terminal (RAST)
- đầu cuối thu và phát (Nhận và gửi)
- receive/send
- thu-phát
- Secondary Clear To Send (SCTS)
- tín hiệu "sẵn sàng phát" cấp hai
- Send Loudness Rating (SLR)
- định mức âm lượng phát
- send out
- phát (khói, hơi)
- transceiver (send& receive)
- thu phát


