[Sửa] /set/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] danh từ
[Sửa] bọn, đám, đoàn, lũ, giới
[Sửa] cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
[Sửa] chiều hướng, khuynh hướng
[Sửa] lớp vữa ngoài (của tường)
[Sửa] cột gỗ chống hâm (mỏ than)
[Sửa] lứa trứng
[Sửa] tảng đá (để lát đường)
[Sửa] (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
[Sửa] (sân khấu) cảnh dựng
[Sửa] máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)
[Sửa] ngoại động từ set
[Sửa] sắp, dọn, bày (bàn ăn)
[Sửa] nội động từ
[Sửa] vừa vặn (quần áo)
[Sửa] định điểm được thua
[Sửa] Tính từ
[Sửa] nghiêm nghị, nghiêm trang
[Sửa] đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
[Sửa] to set one' heart (mind, hopes) on
- trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
[Sửa] sửa, uốn (tóc)
[Sửa] cho hoạt động
[Sửa] bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
[Sửa] nêu, giao, đặt
[Sửa] phổ nhạc
[Sửa] gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
[Sửa] to set off
- làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
- bắt đầu lên đường
[Sửa] to set out
- tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
- bắt đầu lên đường
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Cơ khí & công trình
[Sửa] cái khuỷu (thành lệch tâm)
[Sửa] hướng (dòng chảy)
[Sửa] mở răng ca
[Sửa] rẽ ca
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bản ghi
[Sửa] biến dạng dư
[Sửa] biến dạng vĩnh viễn (chất dẻo)
[Sửa] bộ
[Sửa] bộ dụng cụ (điện)
[Sửa] bộ máy đo
[Sửa] bộ/ đặt
Giải thích EN: 1. any arrangement of connected units or parts that perform operational functions.any arrangement of connected units or parts that perform operational functions.2. to adjust a variable device, such as a clock, timer, meter, gauge, and so on, at a specific level, quantity, etc.to adjust a variable device, such as a clock, timer, meter, gauge, and so on, at a specific level, quantity, etc..
Giải thích VN: 1. một sự sắp đặt của các bộ phận liên kết thực hiện các chức năng 2. điều chỉnh một thiết bị động như là đồng hồ, đồng hồ đo, thước đo ở một mức nhất định.
