Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ʃi:
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Đại từ
[
Sửa
]
Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
she
sings
beautifully
chị ấy hát hay
[
Sửa
]
Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy
she
sails
tomorrow
ngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
[
Sửa
]
Người đàn bà, chị
she
of
the
black
hair
người đàn bà tóc đen, chị tóc đen
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Đàn bà, con gái
is
the
child
a
he
or
a
she
?
đứa bé là con trai hay con gái?
the
not
impossible
she
người có thể yêu được
[
Sửa
]
Động vật cái
a
litter
of
two
shes
and
a
he
một ổ hai con cái và một con đực
[
Sửa
]
(trong từ ghép chỉ động vật) cái
she
-
goat
dê cái
she
-
ass
lừa cái
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Pron. & n.
[
Sửa
]
Pron. (obj. her; poss. her; pl. they) 1 thewoman or girl or female animal previously named or in question.2 a thing regarded as female, e.g. a vehicle or ship.
[
Sửa
]
Austral. & NZ colloq. it; the state of affairs (she'll beright).
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A female; a woman.
[
Sửa
]
(in comb.) female(she-goat).
[
Sửa
]
Tham khảo chung
she
: National Weather Service
she
: amsglossary
she
: Corporateinformation
she
: Chlorine Online
she
: Foldoc
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 764 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
KyoRin
,
ho luan
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X