[Sửa] /ʃi:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
she sings beautifully
chị ấy hát hay
[Sửa] Nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy
she sails tomorrow
ngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
[Sửa] Người đàn bà, chị
she of the black hair
người đàn bà tóc đen, chị tóc đen

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Đàn bà, con gái
is the child a he or a she?
đứa bé là con trai hay con gái?
the not impossible she
người có thể yêu được
[Sửa] Động vật cái
a litter of two shes and a he
một ổ hai con cái và một con đực
[Sửa] (trong từ ghép chỉ động vật) cái
she-goat
dê cái
she-ass
lừa cái

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron. & n.
[Sửa] Pron. (obj. her; poss. her; pl. they) 1 thewoman or girl or female animal previously named or in question.2 a thing regarded as female, e.g. a vehicle or ship.
[Sửa] Austral. & NZ colloq. it; the state of affairs (she'll beright).
[Sửa] N.
[Sửa] A female; a woman.
[Sửa] (in comb.) female(she-goat).

[Sửa] Tham khảo chung

  • she : National Weather Service
  • she : amsglossary
  • she : Corporateinformation
  • she : Chlorine Online
  • she : Foldoc
Hiện tại đã có 764 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X