[Sửa] /´siηə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người hát, ca sĩ
[Sửa] Chim hót (loài chim hay hót)
[Sửa] Nhà thơ, thi sĩ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] thiết bị thui lông
[Sửa] Tham khảo
  • singer : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Vocalist, soloist, songster, crooner, chanteuse,nightingale, minstrel, troubadour, balladeer, caroller,chorister, choirboy, choir girl, choir member, chorus-boy,chorus girl, chorus-member, Colloq songbird, canary, thrush:She used to be a professional singer.
Hiện tại đã có 303 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.