[Sửa] /,sit∫u'ei∫n/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Vị trí, địa thế
unrivalled for situation
địa thế đẹp không đâu bằng
[Sửa] Tình hình, hoàn cảnh, trạng thái
an embarrassing situation
trạng thái lúng túng
[Sửa] Chỗ làm; việc làm
to find a situation
tìm được việc làm
[Sửa] Điểm nút (của kịch)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Tình huống, trạng thái, vị trí

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] tình thế

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hoàn cảnh
emergency situation
hoàn cảnh khẩn cấp
[Sửa] tình trạng
traffic situation
tình trạng giao thông
[Sửa] trạng thái
clean situation
trạng thái sạch
[Sửa] vị trí

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] cảnh ngộ
[Sửa] chỗ
[Sửa] chỗ làm
[Sửa] địa điểm
[Sửa] địa điểm chỗ làm
[Sửa] hoàn cảnh
special situation
hoàn cảnh đặc biệt
[Sửa] tình cảnh
[Sửa] tình hình
monetary situation
tình hình tiền tệ
rebus sic situation
chỉ cần tình hình như cũ
situation report (sttrep)
báo cáo tình hình
special situation
tình hình đặc biệt
supply and demand situation
tình hình cung cầu
[Sửa] tình huống
[Sửa] tình thế
non-zero sum situation
tình thế không phải một bên được lợi
rebus sic situation
chỉ cần tình thế không đổi
[Sửa] vị trí
[Sửa] việc làm
situation wanted
cần việc làm
[Sửa] Tham khảo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Place, position, location, spot, site, locale, setting:The situation of the monastery, high on the mountain, makes italmost inaccessible. 2 state (of affairs), condition,circumstances, case, status (quo), lay of the land, picture;plight, predicament; Colloq ball game; kettle of fish: Thepresent situation calls for careful planning. The chancellor'spolicies have done little to improve the economic situation. 3position, place, job, employment, post, Colloq berth: Jenkinslikes his new situation as Lord Fortescue's valet.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A place and its surroundings (the house stands in a finesituation).
[Sửa] A set of circumstances; a position in which onefinds oneself; a state of affairs (came out of a difficultsituation with credit).
[Sửa] An employee's position or job.
[Sửa] Acritical point or complication in a drama.
[Sửa] Situational adj. [ME f. F situation or med.L situatio (asSITUATE)]
Hiện tại đã có 4010 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, HR, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.