Some
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /sʌm/ hoặc /səm/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Khá nhiều, đáng kể
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đúng (thật) là, ra trò
- this is some achievement!
- đây đúng là một thành tựu!
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Chuyên ngành
|



