Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
'sʌmweə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ bất định
[
Sửa
]
Trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nào đó; đâu đó (như) someplace
he
lives
somewhere
near
us
anh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta
we
must
send
him
somewhere
chúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó
somewhere
short
of
Hanoi
ở đâu đó gần Hà nội
[
Sửa
]
Khoảng, chừng
somewhere
about
50
chừng 50 tuổi
[
Sửa
]
Đại từ bất định
[
Sửa
]
Nơi nào đó, đâu đó
[
Sửa
]
I'll think of somewhere to stay
[
Sửa
]
Tôi sẽ nghĩ đến một nơi nào đó để nghỉ lại
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv. & pron.
[
Sửa
]
Adv. in or to some place.
[
Sửa
]
Pron. someunspecified place.
[
Sửa
]
Get somewhere colloq. achieve success.somewhere about approximately.
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 345 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
Thuha2406
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X