[Sửa] /'sʌmweə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ bất định

[Sửa] Trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nào đó; đâu đó (như) someplace
he lives somewhere near us
anh ta sống ở một nơi nào đó gần chúng ta
we must send him somewhere
chúng ta phải gửi hắn đến một chỗ nào đó
somewhere short of Hanoi
ở đâu đó gần Hà nội
[Sửa] Khoảng, chừng
somewhere about 50
chừng 50 tuổi

[Sửa] Đại từ bất định

[Sửa] Nơi nào đó, đâu đó
[Sửa] I'll think of somewhere to stay
[Sửa] Tôi sẽ nghĩ đến một nơi nào đó để nghỉ lại

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & pron.
[Sửa] Adv. in or to some place.
[Sửa] Pron. someunspecified place.
[Sửa] Get somewhere colloq. achieve success.somewhere about approximately.
Hiện tại đã có 345 lượt xem trang này
 
Admin, Alexi, Thuha2406, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X