Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
sʌn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Con trai của bố mẹ
I
have
a
son
and
two
daughters
tôi có một con trai và hai con gái
he
his
father
's
son
nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
[
Sửa
]
Con cháu trai; thành viên nam trong gia đình (trong nước..)
one
of
France's
most
famous
sons
một trong những người con nổi tiếng nhất của nước Pháp
a
son
of
the
soil
con trai của đất (tức là người theo cha mình công việc đồng ruộng)
[
Sửa
]
(cách xưng hô của người lớn tuổi với một thanh niên hoặc một cậu bé)
[
Sửa
]
'What's the matter with you, son? ' asked the doctor
[
Sửa
]
'Nào có việc gì thế, con? ' bác sĩ hỏi
listen
,
son
,
don't
start
giving
me
orders
này thằng nhãi hãy nghe đây, đừng có giở trò bắt đầu ra lệnh cho tao đấy
[
Sửa
]
( the Son) Chúa Giê-su; Chúa Con
the
Father
,
the
Son
and
the
Holy
Spirit
Cha, Con và Thánh thần
the
Son
of
Man
;
the
Son
of
God
Chúa Giê su
son
of
Mars
chiến sĩ, quân lính
the
sons
of
men
nhân loại
a
son
of
a
bitch
người đáng ghét; con hoang
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Tham khảo chung
son
: Corporateinformation
son
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 789 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Alexi
,
~~~Nguyễn Minh~~~
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.