[Sửa] /stɔk/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ, số nhiều stocks
[Sửa] Kho dự trữ, kho; hàng cất trong kho; hàng tồn kho; nguồn cung cấp
[Sửa] Địa vị, danh tiếng của một người trong suy nghĩ của người khác
[Sửa] (thực vật học) thân chính
[Sửa] (thực vật học) gốc
[Sửa] Gốc ghép (để ghép một nhánh vào)
[Sửa] Cổ cồn (vòng vải cứng, rộng đeo quanh cổ đàn ông)
[Sửa] Ca-vát của bộ đồ cưỡi ngựa theo thể thức
[Sửa] Dải đeo (mảnh vải đen hoặc tím của giáo sĩ đeo từ cổ áo phủ phía trước áo sơ mi)
[Sửa] Cây hoàng anh
[Sửa] Đế, bệ đỡ, tay cầm (của một công cụ, dụng cụ..)
[Sửa] Nguyên vật liệu (sẵn sàng được dùng để chế tạo cái gì)
- paper stock
- nguyên vật liệu để làm giấy
[Sửa] Vật nuôi, thú nuôi, gia súc trang trại (như) livestock
[Sửa] (sinh vật học) thể quần tập, tập đoàn
[Sửa] Công trái (tiền cho chính phủ vay với một lãi suất cố định)
- government stock
- trái phiếu chính phủ
[Sửa] Chất lỏng được tạo ra do hầm xương (thịt.. dùng làm nước xúp..), nước hầm xương, nước dùng
[Sửa] Ngoại động từ
[Sửa] Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại...)
[Sửa] Tích trữ, cất (hàng) trong kho
[Sửa] Lắp báng vào (súng...), lắp cán vào, lắp chuôi vào
[Sửa] Trồng cỏ (lên một mảnh đất)
[Sửa] (sử học) cùm
[Sửa] Trang bị
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Có sẵn trong kho
[Sửa] Nhàm; cũ rích; thường được dùng; dùng quá nhiều; thườnng lặp lại
[Sửa] She's tired of her husband's stock jokes
[Sửa] Cô ấy đã chán ngấy những trò đùa cũ rích của ông chồng
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] bàn ren
[Sửa] cán
[Sửa] lượng kiểm kê
[Sửa] lượng tồn kho (dầu)
[Sửa] kho
[Sửa] kho dự trữ
Giải thích EN: 1. supplies on hand, of either materials used in work or of the finished product.supplies on hand, of either materials used in work or of the finished product. 2. lumber or metal in standard cut sizes or shapes.lumber or metal in standard cut sizes or shapes.
Giải thích VN: 1. nguồn cung ứng đang có, về cả nguyên liệu đang sử dụng lẫn thành phẩm. 2. gỗ hoặc kim loại được cắt thành kích thước hoặc hình khối tiêu chuẩn.
[Sửa] đế
[Sửa] dự trữ
[Sửa] nguyên liệu
- buffer stock
- nguyên liệu đệm
- buffer stock
- nguyên liệu điều chỉnh
- charging stock
- nguyên liệu nạp
- cracking stock
- nguyên liệu nạp crackinh
- depleted stock
- nguyên liệu đã cạn
- feed stock
- nguyên liệu chế biến
- naphtha stock
- nguyên liệu dầu hỏa
- parent stock
- nguyên liệu cùng gốc
- raw stock
- nguyên liệu thô
- recycle stock
- nguyên liệu chu chuyển
- reforming stock
- nguyên liệu refominh
- rolling stock
- nguyên liệu lưu chuyển
- sheet stock
- nguyên liệu tấm kim loại
- stock blender
- hỗn hợp nguyên liệu (cao su)
- straight-run stock
- nguyên liệu cất trực tiếp
[Sửa] nguyên vật liệu
[Sửa] lượng dư
- excessive stock
- lượng dữ trữ rất lớn
- freshwater stock
- lượng dự trữ nước ngọt
- grinding stock
- lượng dư mài
- in-process stock
- lượng dự trữ
- preparatory stock
- trữ lượng dự bị
- shaving stock
- lượng dư cà răng
- stock left for machining
- lượng dư gia công cơ khí
- surplus stock
- lượng dư gia công
[Sửa] gạch ốp
[Sửa] bàn cắt ren
[Sửa] tích lũy
[Sửa] thước ngắm
[Sửa] vật đúc chính
[Sửa] vốn
[Sửa] ụ ren
[Sửa] Kinh tế
[Sửa] cổ phần
- authorized capital stock
- vốn cổ phần được phép bán
- bank stock
- vốn cổ phần ngân hàng
- bogus stock company
- công ty cổ phần gà rừng
- capital stock
- vốn cổ phần
- capital stock authorized
- vốn cổ phần quy định
- capital stock certificate
- giấy chứng nhận cổ phần
- capital stock common
- cổ phần thường
- capital stock issued
- vốn cổ phần đã phát hành
- capital stock outstanding
- vốn cổ phần lưu thông bên ngoài
- capital stock paid-up
- vốn cổ phần đã đóng góp
- capital stock preferred
- cổ phần ưu tiên
- capital stock subscribed
- vốn cổ phần đã nhận góp
- capital stock subscriptions
- nhận góp vốn cổ phần
- capital stock subscriptions receivable
- tiền cổ phần nhận góp phải thu
- capital stock unissued
- vốn cổ phần chưa phát hành
- capital stock unpaid
- vốn cổ phần chưa đóng góp
- certificate of capital stock
- giấy chứng vốn cổ phần
- common stock
- cổ phần thường
- community of stock
- sự chung cổ phần
- convertible preferred stock
- cổ phần ưu tiên chuyển hoán được
- cost of preferred stock
- phí tổn cổ phần ưu tiên
- cumulative capital stock
- vốn cổ phần tích lũy
- cumulative stock
- cổ phần tích lũy
- discount on (capital) stock
- sự giảm giá trên vốn cổ phần
- dividend off stock
- cổ phần không lãi
- dividend off stock
- cổ phần vô tức
- dividend on stock
- cổ phần có lãi
- dividend paying stock
- cổ phiếu trả lại cổ phần
- dividend stock
- cổ phần hưởng lãi
- dividends on preferred stock
- cổ tức trên cổ phần ưu tiên
- donated stock
- cổ phần trao tặng
- employee stock ownership plans
- chế độ cổ phần của công nhân
- full-line stock
- cổ phần đã góp đủ
- fully-paid stock
- cổ phần đã đóng đủ
- joint stock
- cổ phần liên hợp
- joint-stock bank
- ngân hàng cổ phần
- joint-stock bank
- ngân hàng cổ phần chung
- joint-stock company
- công ty cổ phần
- joint-stock system
- chế độ cổ phần
- letter stock
- cổ phần không đăng ký
- letter stock
- cổ phần thư tín
- minority stock
- cổ phần thiểu số
- mixed joint stock company
- công ty cổ phần hỗn hợp
- non-assessable stock
- cổ phần không góp thêm
- non-cumulative preferred stock
- cổ phần ưu tiên không tích lũy (cổ tức)
- non-praticipating preferred stock
- cổ phần ưu tiên không tham gia chia lãi
- non-stock corporation
- công ty không cổ phần
- Outstanding capital stock
- Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
- outstanding stock
- cổ phần đang lưu hành
- paid-up stock
- cổ phần đã trả đủ
- participating capital stock
- vốn cổ phần tham dự
- preference stock shareholder
- cổ đông cổ phần ưu tiên
- preferred stock
- cổ phần ưu đãi
- premium on capital stock
- giá tăng trên vốn cổ phần
- prime on capital stock
- tiền lời trên vốn cổ phần
- ratio of capital stock to net worth
- tỉ suất vốn cổ phần và giá trị tịnh tài sản
- reacquired stock
- cổ phần mua lại, tái thủ đắc
- recovery stock
- cổ phần có khả năng lên giá lại
- retired stock
- cổ phần đã trả lại đủ tiền
- right to transfer stock
- quyền chuyển nhượng cổ phần
- statement of capital stock
- báo cáo vốn cổ phần
- stock account
- tài khoản vốn cổ phần
- stock association
- công ty hữu hạn cổ phần
- stock capitalization
- vốn hóa cổ phần
- stock certificate
- chứng chỉ cổ phần gộp
- stock certificate to bearer
- chứng chỉ vốn cổ phần gộp vô danh
- stock company
- công ty cổ phần
- stock option
- quyền nhận mua cổ phần
- stock section
- chọn cổ phần (cách chọn cổ phần của công ty nào tốt để mua)
- stock subscribed
- cổ phần đã nhận góp
- stock subscription
- sự nhận góp cổ phần
- stock tender offer
- chào giá cổ phần
- stock warrant
- chứng chỉ cổ phần gộp
- stock warrant
- giấy chứng mua cổ phần của cổ đông
- temporary share or stock fraction
- cổ phần lâm thời
- temporary share or stock fraction
- cổ phần lâm thời hoặc chia cắt cổ phần
- trust stock company
- công ty cổ phần tín thác
- unissued capital stock
- vốn cổ phần chưa phát hành
- unsubscribed capital stock
- vốn cổ phần chưa nhận (mua)
[Sửa] cung ứng (vật gì...)
[Sửa] hàng nằm
[Sửa] hàng trong kho
- stock account
- sổ xuất nhập hàng trong kho
- stock appreciation
- sự lên giá của hàng trong kho
- stock book
- sổ kiểm kê hàng trong kho
- stock depreciation
- sự sụt giá hàng trong kho
- stock goods
- trữ hàng trong kho
- stock goods (to...)
- dự trữ hàng trong kho
- stock is running low
- hàng trong kho còn ít
- stock list
- bản liệt kê hàng trong kho
- stock valuation
- sự định giá hàng trong kho
[Sửa] hàng trữ
- absence of stock
- sự thiếu hàng trữ
- accumulated stock
- hàng trữ tích lũy
- accumulated stock of commodities
- hàng trữ xếp đống
- adequate stock
- hàng trữ sung túc
- averaging stock
- tính số hàng trữ bình quân
- backroom stock
- hàng trữ kho phụ của của hàng
- basic stock lists
- danh mục hàng trữ cơ bản
- buffer stock
- hàng trữ đệm
- change in stock
- sự thay đổi hàng trữ kho
- clearing stock
- hàng trữ thanh lý
- closing stock
- hàng trữ cuối kỳ
- distributor's stock
- hàng trữ của nhà kinh tiêu
- forward stock
- hàng trữ mua trước
- in stock
- có hàng (trữ) trong kho
- inactive stock
- hàng trữ ứ đọng
- initial stock
- hàng trữ đầu kỳ
- international commodity stock
- hàng trữ quốc tế
- invisible stock
- hàng trữ vô hình
- manufacturing for stock building
- sự sản xuất hàng trữ kho
- manufacturing for stock building
- sự sản xuất hàng trữ kho
- market stock
- hàng trữ của thị trường
- mercantile open stock insurance
- bảo hiểm hàng trữ kho
- mill stock
- hàng trữ kho của xưởng
- model stock
- hàng trữ tiêu chuẩn
- normal stock
- hàng trữ bình thường
- ready stock
- hàng trữ kho hiện có
- reduction of stock
- giảm bớt hàng trữ kho
- reserve stock control
- sự kiểm soát hàng trữ kho
- running stock
- hàng trữ thường xuyên
- shopworn stock
- hàng trữ cũ bẩn bụi
- short stock
- hàng trữ thiếu
- short supply of stock
- hàng trữ không đủ
- spot stock
- hàng trữ sẵn (trong kho)
- staple stock
- hàng trữ chủ yếu
- staple stock list
- bản kê hàng trữ chủ yếu
- stock analysis
- phân tích hàng trữ kho
- stock at valuation
- hàng trữ đang định giá
- stock control
- sự quản lý, kiểm soát hàng trữ kho
- stock fund
- quỹ hàng trữ
- stock goods
- hàng trữ kho
- stock in hand
- hàng trữ hiện có
- stock in trade
- hàng trữ trong kho
- stock in trade (stock-in-trade)
- hàng trữ trong kho
- stock is running low
- hàng trữ giảm đi
- stock list
- bản kê hàng trữ
- stock policies
- các đơn bảo hiểm hàng trữ kho
- stock relief
- sự giảm bớt hàng trữ kho
- stock- sale ratio
- tỉ suất hàng trữ
- stock-sales ratio
- tỉ suất hàng trữ-hàng bán
- value of stock
- giá trị hàng trữ kho
- warehouse stock
- hàng trữ kho
- year-end stock
- hàng trữ cuối năm
[Sửa] nguyên liệu
- jelly-stock
- nguyên liệu để làm món đông
- live-stock supplement
- sự cung cấp nguyên liệu gia súc
- wine stock
- nguyên liệu làm rượu vang
[Sửa] nguyên vật liệu
[Sửa] sự dự trữ
[Sửa] tiền dự trữ
[Sửa] tổng số cổ phần
[Sửa] vốn cổ phần
- authorized capital stock
- vốn cổ phần được phép bán
- bank stock
- vốn cổ phần ngân hàng
- capital stock authorized
- vốn cổ phần quy định
- capital stock issued
- vốn cổ phần đã phát hành
- capital stock outstanding
- vốn cổ phần lưu thông bên ngoài
- capital stock paid-up
- vốn cổ phần đã đóng góp
- capital stock subscribed
- vốn cổ phần đã nhận góp
- capital stock subscriptions
- nhận góp vốn cổ phần
- capital stock unissued
- vốn cổ phần chưa phát hành
- capital stock unpaid
- vốn cổ phần chưa đóng góp
- certificate of capital stock
- giấy chứng vốn cổ phần
- cumulative capital stock
- vốn cổ phần tích lũy
- discount on (capital) stock
- sự giảm giá trên vốn cổ phần
- Outstanding capital stock
- Vốn cổ phần chưa đến hạn thanh toán (Mỹ)
- participating capital stock
- vốn cổ phần tham dự
- premium on capital stock
- giá tăng trên vốn cổ phần
- prime on capital stock
- tiền lời trên vốn cổ phần
- ratio of capital stock to net worth
- tỉ suất vốn cổ phần và giá trị tịnh tài sản
- statement of capital stock
- báo cáo vốn cổ phần
- stock account
- tài khoản vốn cổ phần
- stock certificate to bearer
- chứng chỉ vốn cổ phần gộp vô danh
- unissued capital stock
- vốn cổ phần chưa phát hành
- unsubscribed capital stock
- vốn cổ phần chưa nhận (mua)
[Sửa] vốn cổ phần, cổ phiếu
[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh
[Sửa] N.
[Sửa] Supply, store, inventory, stockpile, reserve, reservoir,cache, hoard; wares, merchandise, goods, selection, assortment,range, variety, array: One can select something suitable fromthe stock at the local wine shop. 2 pedigree, bloodline, house,dynasty, (line of) descent, genealogy, extraction, roots,lineage, family, ancestry, parentage, breeding, heritage: Hermother was concerned that she should marry someone of goodstock. 3 source, progenitor, creator, father, begetter,forefather, ancestor, precursor, forerunner, forebear; founder:He might well provide the stock for a new line of kings.
[Sửa] Livestock, (domestic or farm) animals, cattle, beasts; horses,cows, oxen, sheep, goats: Don't forget to water the stockbefore driving to the village.
[Sửa] Share, ownership, investment,capital, funds; property, assets: He owned ten shares of stockin the corporation. The company's stock is worth next to nothingtoday. 6 take stock. weigh (up), estimate, review, appraise,look at, Colloq size up: We must take stock of the situationand decide what to do.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Routine, stereotyped, banal, clich‚d, commonplace,usual, hackneyed, ordinary, stale, staple, run-of-the-mill,tired, old, everyday, customary, set, standard, traditional,trite, worn out, Colloq corny: Ask him how he is and you alwaysget his stock reply, 'Fair to meddling'. 8 standard, ordinary,regular, routine, staple: The shop does not carry 'extra tall'or 'extra short', only stock sizes.
[Sửa] V.
[Sửa] Carry, have, have or make available, handle, deal in,market, sell, supply, furnish, provide, offer, trade in, keep:The shop stocked a wide range of hardware.
[Sửa] Often, stock up(on). accumulate, amass, pile up, stockpile, hoard, store (up),cache, lay in, inventory: Everyone stocked up on food in casethe village was blocked by snow.
[Sửa] Oxford
[Sửa] N., adj., & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A store of goods etc. ready for sale ordistribution etc.
[Sửa] A supply or quantity of anything for use(lay in winter stocks of fuel; a great stock of information).
[Sửa] Equipment or raw material for manufacture or trade etc.(rolling-stock; paper stock).
[Sửa] A farm animals or equipment. b= FATSTOCK.
[Sửa] A the capital of a business company. b shares inthis.
[Sửa] One's reputation or popularity (his stock is rising).7 a money lent to a government at fixed interest. b the rightto receive such interest.
[Sửa] A line of ancestry; family origins(comes of Cornish stock).
[Sửa] Liquid made by stewing bones,vegetables, fish, etc., as a basis for soup, gravy, sauce, etc.10 any of various fragrant-flowered cruciferous plants of thegenus Matthiola or Malcolmia (orig. stock-gillyflower,so-called because it had a stronger stem than the clovegillyflower).
[Sửa] A plant into which a graft is inserted.
[Sửa] The main trunk of a tree etc.
[Sửa] (in pl.) hist. a timber framewith holes for the feet and occas. the hands and head, in whichoffenders were locked as a public punishment.
[Sửa] US a = stockcompany. b the repertory of this.
[Sửa] A a base or support orhandle for an implement or machine. b the crossbar of ananchor.
[Sửa] The butt of a rifle etc.
[Sửa] A = HEADSTOCK. b =TAILSTOCK.
[Sửa] (in pl.) the supports for a ship during building.19 a band of material worn round the neck esp. in horse-ridingor below a clerical collar.
[Sửa] Hard solid brick pressed in amould.
[Sửa] Adj.
[Sửa] Kept in stock and so regularly available(stock sizes).
[Sửa] Perpetually repeated; hackneyed, conventional(a stock answer).
[Sửa] V.tr.
[Sửa] Have or keep (goods) in stock.
[Sửa] A provide (a shop or a farm etc.) with goods, equipment, orlivestock. b fill with items needed (shelves well-stocked withbooks).
[Sửa] Fit (a gun etc.) with a stock.
[Sửa] US a railway truck fortransporting livestock. stock company US a repertory companyperforming mainly at a particular theatre. stock dove aEuropean wild pigeon, Columba oenas, with a shorter tail andsquarer head than a wood pigeon and breeding in tree-trunks.Stock Exchange 1 a place where stocks and shares are bought andsold.
[Sửa] The dealers working there. stock-in-trade 1 all therequisites of a trade or profession.
[Sửa] A ready supply ofcharacteristic phrases, attitudes, etc. stock market 1 = StockExchange.
[Sửa] Transactions on this. stock-still motionless.stock up 1 provide with or get stocks or supplies.
[Sửa] (foll. bywith) get in or gather a stock of (food, fuel, etc.). takestock 1 make an inventory of one's stock.
[Sửa] (often foll. by of)make a review or estimate of (a situation etc.).
[Sửa] (foll. byin) concern oneself with.
=====Stocker n. stockless adj. [OEstoc, stocc f. Gmc]=====
