Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Strides
)
[
Sửa
]
/
straid
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Bước dài, sải chân
to
walk
with
vigorous
stride
bước những bước dài mạnh mẽ
[
Sửa
]
Dáng đi; cách đi của một người
[
Sửa
]
Khoảng cách một bước dài
[
Sửa
]
( (thường) số nhiều) sự tiến bộ
[
Sửa
]
Nội động từ .strode; .stridden
[
Sửa
]
Sải bước, đi dài bước
to
stride
up
to
somebody
đi dài bước tới ai
to
stride
along
the
road
sải bước đi trên đường
[
Sửa
]
Đứng dang chân
[
Sửa
]
Ngoại động từ
[
Sửa
]
( + across/over) vượt qua, bước qua (con đường...) bằng một bước dài
to
stride
over
a
ditch
bước qua một cái rãnh
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
to
get
into
one's
stride
(nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
[
Sửa
]
to
take
obstacle
in
one's
stride
vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
[
Sửa
]
to
make
great
,
rapid
...
stride
tiến bộ tốt, nhanh..; cải tiến nhanh
[
Sửa
]
to
take
something
in
one's
stride
vượt qua dễ dàng
[
Sửa
]
Hình thái từ
N-s:
strides
past :
strode
PP :
stridden
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
Nghĩa chuyên ngành
[
Sửa
]
sải bước
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
V. & n.
[
Sửa
]
V. (past strode; past part. stridden) 1 intr. & tr.walk with long firm steps.
[
Sửa
]
Tr. cross with one step.
[
Sửa
]
Tr.bestride; straddle.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A a single long step. b the lengthof this.
[
Sửa
]
A person's gait as determined by the length ofstride.
[
Sửa
]
(usu. in pl.) progress (has made great strides).
[
Sửa
]
Asettled rate of progress (get into one's stride; be thrown outof one's stride).
[
Sửa
]
(in pl.) sl. trousers.
[
Sửa
]
The distancebetween the feet parted either laterally or as in walking.
[
Sửa
]
Manage without difficulty.
[
Sửa
]
Strider n.[OE stridan]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
stride
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
Hiện tại đã có 528 lượt xem trang này
Tác giả
Ngọc
,
Trần ngọc hoàng
,
ngoc hung
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Trợ giúp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.