(đổi hướng từ Strides)
[Sửa] /straid/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bước dài, sải chân
to walk with vigorous stride
bước những bước dài mạnh mẽ
[Sửa] Dáng đi; cách đi của một người
[Sửa] Khoảng cách một bước dài
[Sửa] ( (thường) số nhiều) sự tiến bộ

[Sửa] Nội động từ .strode; .stridden

[Sửa] Sải bước, đi dài bước
to stride up to somebody
đi dài bước tới ai
to stride along the road
sải bước đi trên đường
[Sửa] Đứng dang chân

[Sửa] Ngoại động từ

[Sửa] ( + across/over) vượt qua, bước qua (con đường...) bằng một bước dài
to stride over a ditch
bước qua một cái rãnh

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] to get into one's stride
(nghĩa bóng) ổn định trong công việc của mình, vào nền nếp
[Sửa] to take obstacle in one's stride
vượt qua chướng ngại một cách dễ dàng (đen & bóng)
[Sửa] to make great, rapid... stride
tiến bộ tốt, nhanh..; cải tiến nhanh
[Sửa] to take something in one's stride
vượt qua dễ dàng

[Sửa] Hình thái từ

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] Nghĩa chuyên ngành

[Sửa] sải bước

[Sửa] Oxford

[Sửa] V. & n.

[Sửa] V. (past strode; past part. stridden) 1 intr. & tr.walk with long firm steps.
[Sửa] Tr. cross with one step.
[Sửa] Tr.bestride; straddle.
[Sửa] N.
[Sửa] A a single long step. b the lengthof this.
[Sửa] A person's gait as determined by the length ofstride.
[Sửa] (usu. in pl.) progress (has made great strides).
[Sửa] Asettled rate of progress (get into one's stride; be thrown outof one's stride).
[Sửa] (in pl.) sl. trousers.
[Sửa] The distancebetween the feet parted either laterally or as in walking.
[Sửa] Manage without difficulty.
[Sửa] Strider n.[OE stridan]

[Sửa] Tham khảo chung

  • stride : Corporateinformation
Hiện tại đã có 528 lượt xem trang này
 
Ngọc, Trần ngọc hoàng, ngoc hung, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.