[Sửa] /'sistəm/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Hệ thống
system of philosophy
hệ thống triết học
river system
hệ thống sông ngòi
nervous system
hệ thần kinh
[Sửa] Hệ thống; chế độ; phương thức
socialist system
chế độ xã hội chủ nghĩa
a good system of teaching languages
một phương thức dạy ngôn ngữ tốt
[Sửa] Bộ; hệ; cơ thể (gồm lục phủ ngũ tạng)
the poison has passed into his system
thuốc độc đã ngấm vào phủ tạng của nó
[Sửa] Phương pháp, cách làm có trật tự; sự sắp xếp gọn gàng ngăn nắp; tính trật tự
[Sửa] Nhóm các địa tầng chính
[Sửa] Hệ thống phân loại
[Sửa] (the system) (thông tục) quy lệ; các phương pháp, tục lệ, qui tắc truyền thống tồn tại trong một xã hội (một thiết chế, doanh nghiệp, ...)

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] get something out of one's system
(thông tục) gạt bỏ một cảm xúc, ham muốn mãnh liệt bằng cách bày tỏ công khai hoặc cố gắng hoàn thành nó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] phương pháp

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] Hệ, hệ thống, thiết bị, phương pháp, chế độ

[Sửa] Y học

[Sửa] hệ (trong giải phẫu học)

[Sửa] Điện

[Sửa] hệ thiết bị
[Sửa] thiết bị hợp bộ

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] hệ
[Sửa] hệ (thống)
AAD Programming Support System (APSE)
Hệ thống trợ giúp lập trình AAD
ABIOS (AdvancedBasic Input/Output system)
hệ thống nhập/ xuất cơ bản nâng cao
ABIOS (AdvancedBasic Input/Output system)
hệ thống vào/ra cơ bản cao cấp
absorption system
hệ (thống) hấp thụ
absorption system
hệ thống hấp thụ
access control system (ACS)
hệ thống điều khiển truy nhập
access control system (ACS)
hệ thống kiểm soát truy cập
access system
hệ thống truy cập
access system
hệ thống truy xuất
accident signaling system
hệ thống báo hiệu tai nạn
accounting system
hệ thống kế toán
accumulation electric-heating system
hệ thống sưởi điện tích tụ
acoustic system
hệ thống âm thanh
acoustic transmission system
hệ thống truyền âm
acoustical ceiling system
hệ thống trần cách âm
acousto-optical system
hệ thống quang âm
ACS (accesscontrol system)
hệ thống điều khiển truy nhập
ACS (accesscontrol system)
hệ thống kiểm soát truy cập
active effluent system
hệ thống xả thải chủ động
active noise control (system)
hệ thống chống tiếng ồn
active system
hệ thống chủ động
active system
hệ thống phóng xạ
active tracking system
hệ thống thám trắc năng động
active tracking system
hệ thống theo dõi năng động
actuating system
hệ thống chấp hành
adaptive control system
hệ thống điều khiển thích hợp
adaptive control system
hệ thống điều khiển tương hợp
adaptive system
hệ thống thích ứng
adaptive system
hệ thống tương hợp
adaptive system theory
lý thuyết hệ thống thích ứng
additive color system
hệ thống cộng màu
address capability (ofa system)
dung lượng địa chỉ của một hệ thống
address system
hệ thống địa chỉ
addressing system
hệ thống ghi địa chỉ
addressing system
hệ thống lập địa chỉ
Administrative Terminal System (ATS)
hệ thống đầu cuối quản trị
Administrative Terminal System (ATS)
hệ thống quản trị đầu cuối
ADPS (automaticdata processing system)
hệ thống xử lý dữ liệu tự động
adsorption dehumidification plant [system]
trạm [hệ thống] khử ẩm hấp phụ
adsorption refrigerating system
hệ thống (lạnh) hấp phụ
adsorption refrigerating system
hệ thống lạnh hấp phụ
Advanced Basic Input/Output System (ABIOS)
hệ thống nhập/xuất cơ bản nâng cao
Advanced Basic Input/Output System (ABIOS)
hệ thống vào/ra cơ bản cải tiến
Advanced Cartographic Data Digitizing System (ACDDS)
hệ thống số hóa dữ liệu đồ họa tiên tiến
Advanced Digital System (ADS)
hệ thống số cao cấp
advanced graphics system (AGS)
hệ thống đồ họa cải tiến
advanced graphics system (AGS)
hệ thống đồ họa nâng cao
Advanced Mobile Phone System (AMPS)
hệ thống điện thoại di động tiên tiến
Advanced Network System Architecture (ANSA)
kiến trúc hệ thống mạng cải tiến
Advanced Network System Architecture (ANSA)
kiến trúc hệ thống mạng nâng cao
Advanced Network System Architecture (ANSA)
kiến trúc hệ thống mạng tiên tiến
Advanced Passenger Information System (APIS)
hệ thống thông tin hành khách tiên tiến
Advanced Signal Processing System (ASPS)
hệ thống xử lý tín hiệu tiên tiến
advisory system
hệ thống tham vấn
advisory system
hệ thống tư vấn
aeration system
hệ thống thông khí
Aerospace Intelligence Data System (AIDS)
hệ thống dữ liệu thông minh hàng không vũ trụ
AFS (AndrewFile System)
Hệ thống Tập tin Andrew
Agents Object System (AOS)
hệ thống đối tượng tác nhân
AGS (advancedgraphics system)
hệ thống đồ họa cải tiến
air and water distribution system
hệ thống phân phối nước và không khí
air brake system
hệ thống thắng hơi
air circulating system
hệ (thống) tuần hoàn gió
air circulating system
hệ thống tuần hoàn gió
air conditioning system
hệ thống điều hòa không khí
air cooling system
hệ (thống) làm lạnh không khí
air cooling system
hệ thống làm lạnh không khí
air distribution system
hệ (thống) phân phối không khí
air distribution system
hệ thống phân phối không khí
air liquefying plant [system]
hệ thống hóa lỏng không khí
air liquefying system
hệ (thống) hóa lỏng không khí
air return duct system
hệ thống ống gió hồi
air supply system
hệ thống cấp không khí
air ventilation system
hệ thống thông gió
air-air system
hệ (thống) không khí-không khí
air-air system
hệ thống không khí-không khí
air-blast system
hệ thống quạt gió
air-cooled air-conditioning system
hệ thống điều hòa không khí
air-cooled refrigerating installation [system]
hệ thống lạnh giải nhiệt gió
air-cooled refrigerating system
hệ (thống) lạnh giải nhiệt gió
air-system
hệ thống chuyển khí
air-system
hệ thống nén khí
airblast system
hệ (thống) quạt gió
Airborne Bathymetric Survey (System) (ABS)
khỏa sát đo độ sâu bằng máy bay (Hệ thống ~)
airborne collision avoidance system
hệ thống va chạm trên không
alarm (system)
hệ thống chống trộm
Alarm Identification Reporting System (HarrisCorp) (AIRS)
Hệ thống thông báo nhận dạng cảnh báo (Công ty Harris)
alarm system
hệ (thống) báo động
alarm system
hệ thống báo động
alienate signal system
hệ thống tín hiệu xen kẽ
ALOHA system
hệ thống ALOHA
alpha system
hệ thống alpha
AMA Data Networking System (AMADNS)
Hệ thống nối mạng dữ liệu AMA
ammonia distribution system
hệ thống phân phối amoniac
ammonia liquid return system
hệ thống tuần hoàn lỏng amoniac
ammonia recirculation system
hệ thống tuần hoàn lỏng amoniac
ammonia-water absorption refrigerating system
hệ thống hấp thụ amoniac-nước
amplitude modulation system
hệ thống biến điệu biên độ
amplitude-phase keyed system-APK
hệ thống thao tác biên độ-pha
analog modulated system
hệ thống biến điệu analog
analog modulated system
hệ thống biến điệu tương tự
Analogue Test Access System (ATAS)
hệ thống truy nhập đo thử tương tự
analytical classification system
hệ thống phân loại phân tích
anchor cable system
hệ thống cáp treo
anchorage system
hệ thống neo
ancillary system
hệ thống phụ trợ
Andrew File System (protocols) (AFS)
Hệ thống ( các giao thức ) tệp Andrew
angle diversty system
hệ thống phân lập góc
antenna system
hệ thống ăng ten
antenna system
hệ thống dây trời
antenna tracking system
hệ thống theo dõi ăng ten
antenna tracking system
hệ thống theo dõi dây trời
Anti Curl System (ACS)
hệ thống chống đi vòng
anti-skid braking system (AS-BS)
hệ thống phanh chống trượt
anti-skid breaking system
hệ thống phanh chống trượt
anti-thief (security) system
hệ thống chống trộm
antilock brake system
hệ thống chống bó cứng phanh
Apple Bulletin Board System (ABBS)
Hệ thống thông báo của Apple
Apple Document Management And Control System (ADMACS)
Hệ thống điều khiển và quản lý dữ liệu Apple
application development system
hệ thống phát triển chương trình
application development system
hệ thống phát triển ứng dụng
Application Development System (ADS)
hệ thống phát triển ứng dụng
application system (AS)
hệ thống ứng dụng
Application System (SNA, APPN) (AS)
Hệ thống ứng dụng (SNA, APPN)
aqua-ammonia absorption refrigerating plant [system]
hệ thống hấp thụ amoniac-nước
aquatic system
hệ thống nước
arc-quenching system
hệ thống dập hồ quang
arch and pier system
hệ thống cuộn trụ
Archival and Retrieval System (ARS)
hệ thống lưu trữ và tra cứu
army telephone system
hệ thống điện thoại quân đội
AS (applicationsystem)
hệ thống ứng dụng
AS (autonomoussystem)
hệ thống độc lập
AS (autonomoussystem)
hệ thống tự quản
ash handling system
hệ thống xử lý tro xỉ
Asian Satellite System (ASS)
Hệ thống vệ tinh châu Á
ASM (associationfor System Management)
hiệp hội quản lý hệ thống
asset management information system
hệ thống tin quản lý tài sản
Association for System Management (ASM)
hiệp hội quản trị hệ thống
associative dimensioning system
hệ thống định cỡ kết hợp
assured quality system
hệ thống bảo đảm chất lượng
astatic system
hệ thống phiếm định
astatic system
hệ thống tĩnh
Asynchronous System Trap (AST)
bẫy hệ thống không đồng bộ
ATFS (attributedfile system)
hệ thống tập tin có thuộc tính
ATM End System Address (AESA)
địa chỉ hệ thống đầu cuối ATM
ATOGRP (automatedgrouping system)
hệ thống sắp nhóm tự động hóa
ATS (administrativeTerminal System)
hệ thống quản trị đầu cuối
ATS (attributetranslation system)
hệ thống dịch thuộc tính
attitude control system-ACS
hệ thống điều khiển định hướng
attribute file system (ATFS)
hệ thống tập tin có thuộc tính
attribute translation system (ATS)
hệ thống dịch thuộc tính
audio-system
hệ thống âm tần
audio-video support system (AVSS)
hệ thống hỗ trợ nghe nhìn
audio-visual system
hệ thống nghe nhìn
Australian Satellite System (AUSSAT)
Hệ thống vệ tinh Úc
authoring system
hệ thống biên soạn
authoring system
hệ thống soạn tài liệu
authorizing system
hệ thống quy tắc
authorizing system
hệ thống tác nghiệp
Automated Bi-directional Reflectance Measurement System (ABRAMS)
hệ thống đo kiểm phân hướng phản xạ tự động
Automated Book Request System (ABRS)
hệ thống đo hướng tự động
Automated Data Test System (ADTS)
hệ thống đo thử dữ liệu tự động
Automated Digital Terminal System (ADTS)
hệ thống đầu cuối số tự động
Automated Fingerprint Identification System (AFIS)
hệ thống nhận dạng dấu vân tay tự động
automated grouping system (ATOGRP)
hệ thống sắp xếp tự động hóa
automated guided vehicle system
hệ thống truyền tải điều khiển tự động
Automated Identification System (NCIC) (AIS)
Hệ thống nhận dạng tự động (NCIC)
Automated Library Information System (ALIS)
hệ thống thông tin thư viện tự động
automated manufacturing system
hệ thống sản xuất tự động
automated storage/retrieval system
hệ thống lưu trữ phục hồi tự động
automated system
hệ (thống) tự động hóa
automated system
hệ thống tự động hóa
automated system initialization
khởi động hệ thống tự động
automated system initialization (ASI)
sự khởi động hệ thống tự động
Automated Trunk Measurement System (ATMS)
hệ thống đo trung kế tự động
Automatic Addressing System (AAS)
hệ thống định địa chỉ tự động
automatic air recirculation (control) system
hệ thống tuần hoàn không khí tự động
Automatic Assembly System for Optoelectronic Components (AASYSOC)
Hệ thống lắp ráp tự động cho các cáp điện quang - Điện tử
Automatic Bit Access Test System (ABATS)
hệ thống truy nhập bit tự động
automatic closing system
hệ thống đóng cửa tự động
Automatic Coin Telephone System (ACTS)
hệ thống điện thoại bỏ tiền tự động
automatic control system
hệ thống điều khiển tự động
automatic data processing system (ADPS)
hệ thống xử lý dữ liệu tự động
automatic defrosting system
hệ thống phá băng tự động
Automatic Distribution System (ADS)
hệ thống phân bổ tự động
Automatic Facilities Test System (AFCTS)
hệ thống đo thử các công cụ tự động
automatic fire alarm system
hệ thống báo động cháy tự động
automatic fire detecting system
hệ thống phát hiện cháy tự động
automatic headlight shut-off system
hệ thống ngắt đèn pha tự động
Automatic Image Retrieval System (AIRS)
hệ thống phục hồi ảnh tự động
automatic information system
hệ thông tin tự động
Automatic Intercept System (AIS)
hệ thống ngăn chặn tự động
automatic level control or levelling system
tự động điều khiển độ cứng hệ thống treo
Automatic Message Accounting Collection System (AMCS)
hệ thống thu nhập tính cước nhắn tin tự động
Automatic Message Accounting Teleprocessing System (AMATPS)
Hệ thống xử lý AMA từ xa
automatic monitoring system
hệ thống kiểm soát tự động
Automatic Office System (AOC)
hệ thống văn phòng tự động
automatic refrigerating system
hệ thống làm lạnh tự động
automatic switch system
hệ thống chuyển mạch tự động
automatic system
hệ thống tự động
automatic system protection
bảo vệ hệ thống tự động
Automatic Transmission Measurement System (ATMS)
hệ thống đo truyền dẫn tự động
automatic tuning system
hệ thống chỉnh tự động
automatic tuning system
hệ thống điều chỉnh tự động
automatic wet-pipe sprinkler system
hệ thống bình phun tự động
automation of electric power system
thiết bị tự động của hệ thống điện
autonomous system (AS)
hệ thống độc lập
autonomous system (AS)
hệ thống tự quản
Autonomous System (AS)
Hệ thống tự quản, Hệ độc lập
Autonomous System Boundary Router (ASBR)
bộ định tuyến biên của hệ thống độc lập
autopilot system
hệ thống lái tự động
auxiliary electric system
hệ thống điện tự dùng
Average System Value (ASV)
giá trị hệ thống trung bình
AVSS (audio-video support system)
hệ thống hỗ trợ nghe nhìn
back end System
hệ thống phụ trợ
backing heater or defogging system
hệ thống xông kính sau
Backup Avionics System Software (BASS)
phần mềm hệ thống điện tử hàng không dự phòng
backup electronic system
hệ thống điện tử dự phòng
backup electronic system
hệ thống điện tử dự trữ
Backup Flight Control System (BFCS)
hệ thống điều khiển bay dự phòng
bag-placing system
hệ thống xếp túi
balanced line system
hệ thống đường truyền cân bằng
balanced poly-phase system
hệ thống ba pha cân bằng
balanced system
hệ thống cân bằng
balanced ventilation system
hệ thống thông gió cân bằng
Bandwidth Management System (BMS)
hệ thống quản lý băng thông
bar code system
hệ thống mã vạch
BARCode Information System (BARCIS)
Hệ thống thông tin BARCode
base of a number system
cơ số của hệ thống số
Base Station Sub-System (BSSS)
hệ thống con trạm gốc
Base Station Sub-system Application Part (BSSAP)
phần ứng dụng của hệ thống con trạm gốc
Base Station System (BSS)
hệ thống trạm gốc
Base Station System Management Application Part (BSSMAP)
phần ứng dụng dể quản lý các hệ thống trạm gốc
base system
hệ thống cơ sở
baseband system
hệ thống dải nền
Baseline Accounting and Reporting System (BARS)
hệ thống tính cước và thông báo gốc
Basic Control System (BCS)
hệ thống điều khiển cơ bản
Basic Input/Output System (BIOS)
hệ thống đầu vào/ đầu ra cơ bản
basic input/output system (BIOS)
hệ thống nhập/xuất cơ bản
basic input/output system (BIOS)
hệ thống vào/ra cơ bản
basic Language for implementation of system software (BLISS)
ngôn ngữ cơ bản thi hành phần mền hệ thống
basic object system (BOS)
hệ thống đối tượng cơ bản
Basic System Reference Frequency (BSRF)
tần số tham chiếu của hệ thống cơ bản
batch processing system
hệ thống xử lý theo bó
batch system
hệ thống (xử lý) lô
battery ignition system
hệ thống đánh lửa bằng ắcqui
bay system
hệ thống nhịp
BBS (bulletinboard system)
hệ thống bảng bulletin-BBS
BBS (bulletinboard system)
hệ thống bảng thông báo
BCS (barcode system)
hệ thống mã sọc
BCS (barcode system)
hệ thống mã vạch
beam-positioning system
hệ thống định vị chùm
Bell Administrative Network Communications System (BANC)
Hệ thống truyền thông mạng quản trị của Bell
bell crank system
hệ thống đòn khuỷu
Bell Packet Switching System (BPSS)
Hệ thống chuyển mạch gói của Bell
belt conveyor system
hệ thống băng chuyền
bi-phase system
hệ thống hai pha
Billing and Order Support System (MainframeApplication) (BOSS)
hệ thống hỗ trợ đặt hàng và tính cước
Billing System ACE (BSACE)
Hệ thống tính cước ACE
binary communication system
hệ thống truyền thông nhị phân
binary digital system
hệ thống số nhị phân
binary number system
hệ thống số nhị phân
binary numeration system
hệ thống đếm nhị phân
binary system
hệ thống nhị phân
binary-coded decimal system
hệ thống BCD
binaural sound system
hệ thống âm thanh lập thể
BIOS (Basicinput/output System)
hệ thống nhập/xuất cơ bản
biquinary number system
hệ thống số nhị ngũ phân
BIS (businessinformation system)
hệ thống thông tin kinh doanh
BIS (businessinformation system)
hệ thống thông tin thương mại
BLISS (basicLanguage for implementation of System Software)
ngôn ngữ cơ bản thi hành phần mềm hệ thống
block signal system
hệ thống tín hiệu khối
block system
hệ thống đóng đường
block system
hệ thống khối
Block system, Automatic
hệ thống đóng đường tự động
blocking protection system
hệ thống bảo vệ liên động
blow through fan system
hệ thống quạt có áp
boiler system
hệ thống lò hơi
BOS (basicobject system)
hệ thống đối tượng cơ bản
bottom pipe distribution heating system
hệ thống sưởi kiểu ống phân phối dưới
brake system
hệ thống hãm
brake system
hệ thống phanh
brake system
hệ thống thắng
braking system
hệ thống hãm
braking system
hệ thống phanh
Branch System General License (UK) (BSGL)
Giấy phép phổ thông cho các hệ thống cơ quan (Anh)
brine cooling system
hệ thống lạnh nước muối
brine refrigerating system
hệ thống lạnh nước muối
brine spray system
hệ thống phun nước muối
brine system
hệ thống nước muối
brine system of cooling
hệ thống làm lạnh
Broadband Digital Cross-connect System (BDCS)
hệ thống kết nối chéo số băng rộng
Broadband Inter-Switching System Interface (B-ISSI)
giao diện hệ thống giữa các tổng đài băng rộng
Broadband Switching system (BSS)
hệ thống chuyển mạch băng rộng
broadband system
hệ thống dải băng rộng
Broquinda system
hệ (thống) Broquinda
Broquinda system
hệ thống Broquinda
building transportation system
hệ thống vận tải xây dựng
building water supply system
hệ thống cấp nước trong nhà
building without heating system
nhà không có hệ thống sưởi
built-in refrigeration system
hệ thống lạnh lắp sẵn
bulletin board system
hệ thống bảng tin
bulletin board system (BBS)
hệ thống bảng bulletin
buner system
hệ thống đệm, hệ đệm
buried-tube irrigation system
hệ thống tưới kín
burner management system
hệ thống điều khiển mỏ đốt
bus bar system
hệ thống thanh cái
bus system
hệ thống buýt
bus system
hệ thống đường truyền
business information system
hệ thống thông tin thương mại
Business Information System (BIS)
hệ thống thông tin đa dịch vụ
Business Information System Program (BISP)
chương trình của hệ thống thông tin doanh nghiệp
Business Support and Control System (BSCS)
hệ thống điều khiển và trợ giúp kinh doanh
business system
hệ thống kinh doanh
bypass duct system
hệ thống bypas
bypass duct system
hệ thống nhánh phụ
bypass duct system
hệ thống ống bypas
C-Band Integrated Radar Imaging System (C-IRIS)
Hệ thống tạo ảnh ra đa tích hợp băng C
c.g.s system
hệ thống centimét-gam-giây
cabin system on rail
hệ thống trạm trên đường sắt
Cable Pressure Monitoring System (CPMS)
hệ thống giám sát áp suất cáp
cable system
hệ thống dây cáp
cable television system
hệ thống truyền hình cáp
calculus of higher order communicating system (CHOCS)
phương pháp hệ thống truyền thông cao cấp
Calibration Accuracy Support System (CASS)
hệ thống trợ giúp tính chính xác hiệu chuẩn
calomel-electrode system
hệ thống điện cực calomel
can froster [freezing system]
hệ thống kết đông đồ hộp
canal system
hệ thống kênh
cantilevered cable roof system
hệ thống mái dây côngxon
capacitor discharge ignition (CDI) (system)
hệ thống đánh lửa điện dung (bằng tay)
capillary system
hệ thống ống mao dẫn
carbon dioxide injection system
hệ thống phun khí [CO2]
carbon dioxide refrigerating plant [system]
hệ thống lạnh dùng CO2
card system
hệ thống thẻ
cardinal system
hệ thống chính (đạo hàm)
cardless system
hệ thống không thẻ
cargo hold refrigerating plant [system]
hệ thống làm lạnh khoang hàng hóa
Carrier Access Billing System (CABS)
hệ thống tính cước truy nhập công ty
carrier management system
hệ thống quản lý vật tải
carrier sense system
hệ thống cảm biến sóng mạng
carrier sense system
hệ thống phát hiện sóng mạng
carrier system
hệ thống dòng mạng
carrier system
hệ thống mang
carrier system
hệ thống sóng mang
carrier system
hệ thống tải
Carrier Transmission Maintenance System (CTMS)
hệ thống bảo dưỡng truyền dẫn của công ty
cascade cryogenic system
hệ thống cryo kiểu ghép tầng
cascade refrigeration system
hệ thống làm lạnh ghép tầng
cascade system
hệ thống nhiều tầng ép
causal system
hệ thống nhân quả
Cellular Management Operation System (CMOS)
hệ thống vận hành quản lý mạng tế bào
center of population distribution system
trung tâm hệ thống phân bố dân cư
Central - Office Maintenance and Administration System (COMMS)
hệ thống quản trị và bảo dưỡng tổng đài trung tâm
central air-supply system
hệ thống cấp gió trung tâm
central chilling plant [system]
hệ thống lạnh trung tâm
central cooling plant [system]
hệ thống lạnh trung tâm
Central Data System (CDS)
hệ thống số liệu trung tâm
central heating system
hệ thống cấp nhiệt trung tâm
Central Monitor and Control System (CMACS)
hệ thống điều khiển và giám sát trung tâm
Central Office Located Special Services Access System (GDC) (COLOSSAS)
hệ thống truy nhập đa dịch vụ đặc biệt đặt tại tổng đài trung tâm
central plant refrigeration system
hệ thống làm lạnh trung tâm
central system of lubrication
hệ thống bôi trơn trung tâm
Centralized Attendant System (CAS)
hệ thống điện thoại viên tập trung hóa
centralized control system
hệ thống tập trung điều độ
centralized control system
hệ thống tập trung điều khiển
centralized dictation system
hệ thống đọc ghi tập trung
centralized hot-water supply system
hệ (thống) cấp nước nóng tập trung
centralized hot-water supply system
hệ thống trung tâm cấp nước nóng
Centralized Message Data System (CMDS)
hệ thống số liệu thông báo tập trung hóa
centralized sewerage system
hệ thống thoát nước tập trung
centrifugal air-conditioning system
hệ thống điều hòa ly tâm
CES (commercialexpert system)
hệ thống chuyên gia thương mại
chain radar system
hệ thống rađa chuỗi
change-over system
hệ thống chuyển đổi
channel sub system (CSS)
hệ thống phụ của kênh
character cycle phase (inan ARQ system)
pha chu kỳ chữ (trong hệ thống ARQ)
Check Processing Control System [IBM] (CPCS)
hệ thống điều khiển việc xử lý hóa đơn
check-board system
hệ thống bàn cờ
chilled brine spray system
hệ thống phun nước muối lạnh
chip handling system
hệ thống lấy phoi
CICS (CustomerInformation Control System)
hệ thống điều khiển thông tin khách hàng
CICS (customerinformation control System)
hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
CICS region (CustomerInformation Control System region)
miền hệ thống kiểm soát thông tin khách hàng
CICS subsystem (CustomerInformation Control System subsystem)
hệ thống con của CICS
CIOCS (communicationinput/output control system)
hệ thống điều khiển nhập/xuất truyền thông
cipher system
hệ thống mã
cipher system
hệ thống mật mã
Circuit Maintenance System (CMS)
hệ thống bảo dưỡng mạch
circuit switching system
hệ thống chuyển mạch
circularly polarized system
hệ thống vòng tròn
circulating oil system
hệ thống bôi trơn toàn cầu
circulating system
hệ thống lưu thông
circulating system
hệ thống nước tuần hoàn
circulating system
hệ thống tuần hoàn
circulating water system
hệ thống nước tuần hoàn
circulating [circulatory] system
hệ thống tuần hoàn
circulation system
hệ thống tuần hoàn
circulation-type hot water supply system
hệ thống cấp nước kiểu tuần hoàn
CIS (cooperativeinformation system)
hệ thống thông tin hợp tác
classification system
hệ thống phân loại
Classified and Search Support Information System (CASSIS)
Hệ thống Thông tin hỗ trợ tra cứu và phân loại
Client Information System (CIS)
hệ thống thông tin khách hàng
climate control system
hệ thống điều hòa không khí
clock control system
hệ thống điều khiển đồng hồ
close classification system
hệ thống phân loại chi tiết
closed brine cooling [refrigeration] system
hệ thống làm lạnh nước muối kín
closed cycle cooling system
hệ thống làm nguội chu trình kín
closed heat-supply system
hệ thống cấp nhiệt kiểu kín
closed system
hệ (thống) kín
closed system
hệ thống đóng
closed system
hệ thống kín
closed system (building)
hệ thống khép kín
closed system (ofheating)
hệ thống cấp nhiệt khép kín
closed system (ofventilation)
hệ thống thông gió khép kín
closed system (piping)
hệ thống ống kín
closed system of typification
hệ thống điển hình khép kín
closed-circuit alarm system
hệ thống báo động mạch kín
closed-circuit communication system
hệ thống truyền thông mạch kín
closed-circuit telegraph system
hệ thống điện báo mạch kín
closed-loop control system
hệ thống điều khiển vòng kín
closed-type exhausting system
hệ thống thải kín
closed-type heating system
hệ thống sưởi kiểu kín
cluster settlement system
hệ thống định cư theo nhóm
CMS (conversationalmonitor system)
hệ thống giám sát hội thoại
CMS system disk
đĩa hệ thống CMS
CMS system file
tập tin hệ thống CMS
code control system
hệ thống mã điều khiển
Code Management System (CMS)
hệ thống quản lý mã
code system
hệ thống mã
code-dependent system
hệ thống mã phụ thuộc
code-independent system
hệ thống độc lập mã
code-insensitive system
hệ thống độc lập mã
code-sensitive system
hệ thống nhạy với mã
code-sensitive system
hệ thống phụ thuộc mã
coding system
hệ thống lập trình
coding system
hệ thống mã hóa
coherent communication system
hệ thống liên lạc nhất quán
coherent communication system
hệ thống truyền dẫn nhất quán
coil ignition (CI) (system)
hệ thống đánh lửa điện cảm
cold air refrigerating plant [system]
hệ thống máy lạnh nén khí
cold air refrigerating system
hệ (thống) lạnh nén khí
cold distribution system
hệ thống phân phối lạnh
cold gas system
hệ thống có khí lạnh
cold supply system
hệ thống cung cấp nguồn lạnh
collecting system
hệ thống gom
collecting system
hệ thống tập hợp
collision avoidance system-CAS
hệ thống chống va chạm
collision avoidance system-CAS
hệ thống tránh va chạm
colour system
hệ thống màu
combination ventilation (system)
hệ thống thông gió kết hợp
combination ventilation system
hệ thông gió kết hợp
combined heating system
hệ thống sưởi ấm hỗn hợp
combined loss and delay system
hệ thống hỗn hợp mất và đợi
combined sewer system
hệ thống nước thải hỗn hợp
combined sewerage system
hệ thống cống rãnh hỗn hợp
combined sewerage system
hệ thống cống rãnh kết hợp
combined sewerage system
hệ thống thoát nước hỗn hợp
combined system
hệ thống phức hợp
comfort cooling system
hệ thống làm mát tiện nghi
comfort heating system
hệ thống sưởi tiện nghi
COMIS (compilationand interpretation system)
hệ thống biên dịch và phiên dịch
Command and Data Management System (CDMS)
hệ thống quản lý dữ liệu và lệnh
Command Language On-Line Entry System (CLONES)
hệ thông truy nhập trực tuyến lệnh
command system
hệ thống lệnh
commercial (industrial) freezing system [unit]
hệ thống kết đông thương nghiệp
commercial expert system
hệ thống chuyên gia thương mại
common drainage system
hệ thống thoát nước chung
Common File System (CFS)
hệ thống tệp chung
Common Internet File System (CIFS)
hệ thống tệp Internet phổ cập
Common LISP Object System (CLOS)
hệ thống truy nhập lệnh
communication and system management (Cand SM])
truyền thông và quản lý hệ thống
communication system
hệ thống truyền thông
communication system (school)
hệ thống giao thông (trong trường)
communications and System Management (Cand SM)
truyền thông và quản lý hệ thống
Communications and Tracking System (CTS)
hệ thống bám theo và thông tin
communications system
hệ thống truyền thông
Compact Disc File System [Microsoft] (CDFS)
hệ thống tệp đĩa compact
compact refrigerating system
hệ thống lạnh compact [gọn]
compatible color television system
hệ thống truyền hình màu tương thích
compatible colour television system
hệ thống tương hợp truyền hình màu
compatible single sideband system
hệ thống có dải băng thích hợp
compatible single sideband system
hệ thống có dải băng tương hợp
compatible single-sideband system
hệ thống dải đơn tương thích
compilation and interpretation system (COMIS)
hệ thống biên dịch và diễn dịch
Compiler Monitor System (CMS)
hệ thống giám sát trình biên dịch
compiler system
hệ thống biên dịch
complement number system
hệ thống số bù
complete inference system
hệ thống suy luận đầy đủ
complete refrigerating system
hệ thống lạnh trọn bộ
compound compression system
hệ thống nén hai cấp
compressed air system
hệ thống khí nén
compressed-air system
hệ thống không khí nén
compression refrigerating plant [system]
hệ thống lạnh có máy nén (cơ)
compression refrigerating plant [system]
hệ thống lạnh nén hơi
compressor cooling system
hệ thống làm máy máy nén
compressor refrigerating system
hệ thống lạnh nén hơi
compressor sy