[Sửa] /'ta:git/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Bia; mục tiêu; đích (để bắn)
target practice
sự tập bắn bia
[Sửa] Kết quả nhằm tới, mục tiêu
a sales campaign targeted at the youth market
một cuộc vận động bán hàng nhằm vào thị trường thanh niên
[Sửa] (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi)
[Sửa] (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ
[Sửa] Chỉ tiêu phấn đấu

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] biển ngắm
[Sửa] cọc mia (trắc địa)
[Sửa] cọc ngắm
[Sửa] thanh mức
[Sửa] tín hiệu ban ngày

[Sửa] Điện

[Sửa] biển báo

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] bia
[Sửa] chỉ tiêu
[Sửa] cọc cắm
[Sửa] kế hoạch
[Sửa] đích
false target
đích giả
index target set
tập (dữ liệu) đích chỉ mục
internal target
đích trong
pledge target
mục đích của đóng góp
sighting target
đích ngắm
target cell
tế bào đích
target central processing unit
bộ xử lý trung tâm đích
target characteristic
đặc trưng mục đích
target computer
máy tính đích
target configuration
sự cấu hình đích
target data set
tập hợp dữ liệu đích
target directory
thư mục đích
target disk
đĩa đích
target diskette
đĩa (mềm) đích
target drive
ổ đĩa đích
target drive
ổ đích
target electrode
điện cực đích
target element
phần tử đích
target field
trường đích
target field
vùng đích
target flow transducer
bộ chuyển đổi dòng đích
target language
ngôn ngữ đích
target launch date
ngày phóng vào (đích quỹ đạo)
target level
mức đích
target library
thư viện đích
target machine
máy đích
target organ
cơ quan đích (cơ quan hay mô đặc hiệu là nơi tác động của một loại hormon thuốc hay một chất khác)
target path
đường dẫn tới đích
target phase
pha đích
target processor
bộ xử lý đích
target program
chương trình đích
target programme
chương trình đích
target segment
đoạn đích
target string
chuỗi đích
target system
hệ thống đích
target technology
công nghệ đích
target towards
nhằm mục đích
Target Transit Delay (TID)
trễ quá giang có mục đích
target zone
vùng đích
target-illuminating laser
laze rọi sáng đích
[Sửa] đối tượng
target language
ngôn ngữ đối tượng
target program
chương trình đối tượng
[Sửa] giá trị cuối
[Sửa] mục tiêu
Branch Target Buffer (BTB)
bộ đệm mục tiêu nhánh
coherent moving target indicator
bộ chỉ mục tiêu di động tập trung
complex target
mục tiêu phức hợp
energy target (buildingenergy target)
mục tiêu năng lượng
false target
mục tiêu giả
military target
mục tiêu quân sự
phantom target
mục tiêu ảo
point target
mục tiêu điểm
radar target
mục tiêu rađa
resultant target
mục tiêu tổng hợp
secondary emission target
mục tiêu phát xạ thứ cấp
sighting target
mục tiêu ngắm
standard target
mục tiêu chuẩn (của rađa)
target acquisition
sự thu nhận mục tiêu
target cross section
tiết diện mục tiêu
target data
ngày đạt mục tiêu
target detection
sự phát hiện mục tiêu
target director
danh bạ mục tiêu
target echo
tín dội từ mục tiêu
target gland
tuyến mục tiêu
target glint
nhấp nháy mục tiêu
target glint
tia phản xạ mục tiêu
Target Identifier (X500) (TID)
Mã nhận dạng mục tiêu (X500)
target layer
lớp mục tiêu
target mesh
lưới mục tiêu
target method
phương pháp mục tiêu
target noise
tiếng ồn mục tiêu (ở ra đa)
target noise
tạp nhiễu mục tiêu
target scintillation
nhấp nháy mục tiêu
target scintillation
tia phản xạ mục tiêu
target signal
tín hiệu mục tiêu
target simulator
mục tiêu giả
target volume
thể tích mục tiêu (ở ra đa)
volume target
mục tiêu khối (của rađa)

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] chỉ tiêu giá
[Sửa] thuốc lá tấm
[Sửa] Tham khảo
  • target : Corporateinformation
  • target : bized
  • target : Accounting, Business Studies and Economics Dictionary

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Goal, object, objective, aim, end; butt, quarry: The targetof the charity drive is to raise œ30,000. Why make Peter thetarget of your ridicule?

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N.
[Sửa] A mark or point fired or aimed at, esp. a roundor rectangular object marked with concentric circles.
[Sửa] Aperson or thing aimed at, or exposed to gunfire etc. (they werean easy target).
[Sửa] (also attrib.) an objective or result aimedat (our export targets; target date).
[Sửa] A person or thingagainst whom criticism, abuse, etc., is or may be directed.
[Sửa] Archaic a shield or buckler, esp. a small round one.
[Sửa] V.tr.(targeted, targeting) 1 identify or single out (a person orthing) as an object of attention or attack.
[Sửa] Aim or direct(missiles targeted on major cities; should target our effortswhere needed).
[Sửa] Targetable adj. [ME, dimin. of ME and OFtarge shield]
Hiện tại đã có 4383 lượt xem trang này
 
Admin, Khách, KyoRin

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.