[Sửa] /'tæksi/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Xe tắc xi (như) taxi-cab, cab

[Sửa] Nội động từ

[Sửa] Đi tắc xi
[Sửa] (hàng không) chạy trên đất; trượt trên nước (khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh)

[Sửa] Hình Thái Từ

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] xe tắc-xi
[Sửa] Tham khảo
  • taxi : Corporateinformation

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Taxi-cub, cab, hackney, Colloq hack: Please hurry, as Ihave a taxi waiting.
[Sửa] V.
[Sửa] Drive, ride (on the ground): After landing, the planetaxied to the gate.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N. & v.
[Sửa] N. (pl. taxis) 1 (in full taxi-cab) a motor carlicensed to ply for hire and usu. fitted with a taximeter.
[Sửa] Aboat etc. similarly used.
[Sửa] V. (taxis, taxied, taxiing ortaxying) 1 a intr. (of an aircraft or pilot) move along theground under the machines own power before take-off or afterlanding. b tr. cause (an aircraft) to taxi.
[Sửa] Intr. & tr. goor convey in a taxi.
[Sửa] Taxi dancer a dancing partner availablefor hire. taxi-driver a driver of a taxi. taxi rank (US stand)a place where taxis wait to be hired. [abbr. of taximeter cab]
Hiện tại đã có 166 lượt xem trang này
 
Admin, chanz, Luong Nguy Hien, ho luan, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.