[Sửa] /'ti:t∫ə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Giáo viên, người dạy học (nhất là ở trường học)

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] thầy giáo

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] N.
[Sửa] Schoolteacher, educator, instructor, professor, doctor,tutor, fellow, lecturer, master, mistress, schoolmaster,schoolmistress, coach, trainer, guide, mentor, guru, cicerone,counsellor, advisor; educationist; Brit don, Scots dominie, USdocent, Colloq schoolma'm: One can be counted extremely luckyto have inspiring teachers.

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A person who teaches, esp. in a school.
[Sửa] Teacherly adj.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 916 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.