[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] at somebody's hands
[Sửa] a bird in the hand is worth two in the bush
- thà rằng được sờ trên tay, còn hơn được h?a trên mây h?c vàng
[Sửa] an iron hand in a velvet glove
- quả đấm sắt bọc nhung, sự cay nghiệt được che đậy một cách khéo léo
[Sửa] to get something off one's hands
- gạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
- Giữ trách nhiệm về một việc gì
[Sửa] and over fist
- Tay này bắt tiếp lên tay kia như lúc leo dây
- (nghia bóng) tiến bộ chắc chắn, tiến bộ nhanh
[Sửa] out of hand
- ngay lập tức, không chậm trễ
- Không chuẩn bị trước; ứng khẩu, tuỳ hứng
- Không nắm được, không kiểm soát được nữa
[Sửa] Don't put your hand between the bark and the tree
- Đừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
[Sửa] to serve (wait on) somebody hand and foot
- tận tay phục vụ ai, làm mọi việc lặt vặt để phục vụ ai


