[Sửa] /ðea(r)/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Của chúng, của chúng nó, của họ
their fame rests entirely on one record
tiếng tăm của họ hoàn toàn dựa trên một kỷ lục duy nhất

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Poss.pron.
[Sửa] (attrib.) 1 of or belonging to them or themselves(their house; their own business).
[Sửa] (Their) (in titles) thatthey are (Their Majesties).
[Sửa] Disp. as a third person sing.indefinite meaning 'his or her' (has anyone lost their purse?).[ME f. ON their(r)a of them, genit. pl. of s  THE, THAT]

[Sửa] Tham khảo chung

  • their : National Weather Service
Hiện tại đã có 773 lượt xem trang này
 
Admin, Pắp, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.