MP3
VIDEO
TRA TỪ
BẢN ĐỊA
ĐIỂM TIN
THÊM
▼
BLOG
RAO VẶT
Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
Công cụ cá nhân
Gõ tiếng Nhật
Mở tài khoản hay đăng nhập
Xem
Bài
Thảo luận
Sửa
Lịch sử
There
Xem nghĩa chuyên ngành
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[
Sửa
]
/
ðeə
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Ở nơi đó, tại nơi đó, tới nơi đó
here
and
there
đó đây
there
and
then
tại chỗ ấy là lúc ấy
[
Sửa
]
(dùng sau một giới từ) chỗ đó, cái đó
put
the
keys
under
there
để chìa khoá vào dưới chỗ đó
[
Sửa
]
Ở điểm đó, quy chiếu tới điểm đó (trong một câu chuyện, một loạt hành động, lý lẽ..)
there
I
have
to
disagree
with
you
,
I'm
afraid
tôi e rằng ở điểm đó tôi không thể đồng ý được với anh
[
Sửa
]
(dùng sau that + danh từ để nhấn mạnh)
that
woman
there
is
103
cái bà phụ nữ đó 103 tuổi đấy
[
Sửa
]
(dùng để nhấn mạnh lời gọi hoặc lời chào)
you
there
!
come
back
!
này anh kia! hãy quay lại!
[
Sửa
]
( (thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
there
was
nothing
here
ở đây không có gì cả
where
there
is
oppression
,
there
is
struggle
ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh
you
have
only
to
turn
the
switch
and
there
you
are
anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được
[
Sửa
]
(dùng để đoán chắc khi giải thích, chứng minh hoặc bình luận cái gì)
there
you
are
! I
told
you
it
was
easy
!
đấy! tôi đã bảo anh là dễ mà!
[
Sửa
]
Thán từ
[
Sửa
]
(dùng để bày tỏ sự đắc thắng, sự kinh hoàng, sự khuyến khích..)
there
!
that
didn't
hurt
too
much
,
did
it
?
đó! không đau lắm, có phải không?
there
! I
have
told
you
đó! tôi đã bảo với anh rồi
there
!
take
this
chair
đấy, lấy cái ghế này đi
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
he
lives
somewhere
near
there
nó ở quanh quẩn gần nơi đó
tide
comes
up
to
there
nước thuỷ triều lên tới chỗ đó
[
Sửa
]
Cấu trúc từ
[
Sửa
]
there
and
back
tới một nơi rồi trở lại
[
Sửa
]
there
and
then
;
then
and
there
ngay tại chỗ; ngay lúc ấy
[
Sửa
]
there
you
are
(dùng khi đưa cho ai cái gì anh ta muốn hoặc đã yêu cầu)
there
you
are
.
I've
brought
your
newspaper
đây, tôi đã đem lại cho anh tờ báo
[
Sửa
]
there
,
there
!
(dùng để dỗ một đứa trẻ)
there
,
there
,
never
mind
,
you'll
soon
feel
better
nào, nào! không sao đâu, rồi cháu sẽ cảm thấy dễ chịu ngay thôi
[
Sửa
]
Chuyên ngành
Mục lục
1
/ðeə/
2
Thông dụng
2.1
Phó từ
2.2
Thán từ
2.3
Danh từ
2.4
Cấu trúc từ
3
Chuyên ngành
3.1
Oxford
4
Tham khảo chung
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv., n., & int.
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
In, at, or to that place or position(lived there for some years; goes there every day).
[
Sửa
]
At thatpoint (in speech, performance, writing, etc.) (there hestopped).
[
Sửa
]
In that respect (I agree with you there).
[
Sửa
]
Usedfor emphasis in calling attention (you there!; there goes thebell).
[
Sửa
]
Used to indicate the fact or existence of something(there is a house on the corner).
[
Sửa
]
N. that place (livessomewhere near there).
[
Sửa
]
Int.
[
Sửa
]
Expressing confirmation,triumph, dismay, etc. (there! what did I tell you?).
[
Sửa
]
Used tosoothe a child etc. (there, there, never mind).
[
Sửa
]
This is what you wanted etc.
[
Sửa
]
Expressing confirmation, triumph, resignation, etc. [OE th‘r,ther f. Gmc, rel. to THAT, THE]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
there
: National Weather Service
there
: amsglossary
there
: Search MathWorld
there
: Corporateinformation
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 1218 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
ngoc hung
,
Thuha2406
,
Nguyễn Hồng Phước
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Tìm từ
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X