123
Chuyển bộ gõ
 

There

Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.

[Sửa] /ðeə/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Ở nơi đó, tại nơi đó, tới nơi đó
here and there
đó đây
there and then
tại chỗ ấy là lúc ấy
[Sửa] (dùng sau một giới từ) chỗ đó, cái đó
put the keys under there
để chìa khoá vào dưới chỗ đó
[Sửa] Ở điểm đó, quy chiếu tới điểm đó (trong một câu chuyện, một loạt hành động, lý lẽ..)
there I have to disagree with you, I'm afraid
tôi e rằng ở điểm đó tôi không thể đồng ý được với anh
[Sửa] (dùng sau that + danh từ để nhấn mạnh)
that woman there is 103
cái bà phụ nữ đó 103 tuổi đấy
[Sửa] (dùng để nhấn mạnh lời gọi hoặc lời chào)
you there! come back!
này anh kia! hãy quay lại!
[Sửa] ( (thường) + to be) (dùng để nhấn mạnh, không dịch)
there was nothing here
ở đây không có gì cả
where there is oppression, there is struggle
ở đâu có áp bức, ở đó có đấu tranh
you have only to turn the switch and there you are
anh chỉ việc xoay cái nút thì sẽ được
[Sửa] (dùng để đoán chắc khi giải thích, chứng minh hoặc bình luận cái gì)
there you are! I told you it was easy!
đấy! tôi đã bảo anh là dễ mà!

[Sửa] Thán từ

[Sửa] (dùng để bày tỏ sự đắc thắng, sự kinh hoàng, sự khuyến khích..)
there! that didn't hurt too much, did it?
đó! không đau lắm, có phải không?
there! I have told you
đó! tôi đã bảo với anh rồi
there! take this chair
đấy, lấy cái ghế này đi

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Chỗ đó, nơi đó, chỗ đấy
he lives somewhere near there
nó ở quanh quẩn gần nơi đó
tide comes up to there
nước thuỷ triều lên tới chỗ đó

[Sửa] Cấu trúc từ

[Sửa] there and back
tới một nơi rồi trở lại
[Sửa] there and then; then and there
ngay tại chỗ; ngay lúc ấy
[Sửa] there you are
(dùng khi đưa cho ai cái gì anh ta muốn hoặc đã yêu cầu)
there you are. I've brought your newspaper
đây, tôi đã đem lại cho anh tờ báo
[Sửa] there, there!
(dùng để dỗ một đứa trẻ)
there, there, never mind, you'll soon feel better
nào, nào! không sao đâu, rồi cháu sẽ cảm thấy dễ chịu ngay thôi

[Sửa] Chuyên ngành

Mục lục

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv., n., & int.
[Sửa] Adv.
[Sửa] In, at, or to that place or position(lived there for some years; goes there every day).
[Sửa] At thatpoint (in speech, performance, writing, etc.) (there hestopped).
[Sửa] In that respect (I agree with you there).
[Sửa] Usedfor emphasis in calling attention (you there!; there goes thebell).
[Sửa] Used to indicate the fact or existence of something(there is a house on the corner).
[Sửa] N. that place (livessomewhere near there).
[Sửa] Int.
[Sửa] Expressing confirmation,triumph, dismay, etc. (there! what did I tell you?).
[Sửa] Used tosoothe a child etc. (there, there, never mind).
[Sửa] This is what you wanted etc.
[Sửa] Expressing confirmation, triumph, resignation, etc. [OE th‘r,ther f. Gmc, rel. to THAT, THE]

[Sửa] Tham khảo chung

  • there : National Weather Service
  • there : amsglossary
  • there : Search MathWorld
  • there : Corporateinformation
Hiện tại đã có 1218 lượt xem trang này
 
Admin, ngoc hung, Thuha2406, Nguyễn Hồng Phước, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
Tìm từ

 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X