[Sửa] /ðei/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Đại từ

[Sửa] Chúng, chúng nó, họ; những cái ấy
they go on the bottom shelf
chúng rơi xuống dưới đáy kệ
[Sửa] (được dùng một cách thân mật thay cho he hoặc she)
If anyone arrives late they'll have to wait outside
nếu có ai đến muộn, họ sẽ phải đợi bên ngoài
[Sửa] Người ta nói chung
they say that...
người ta nói rằng...

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] chúng

[Sửa] Oxford

[Sửa] Pron.
[Sửa] (obj. them; poss. their, theirs) 1 the people, animals,or things previously named or in question (pl. of HE, SHE,IT(1)).
[Sửa] People in general (they say we are wrong).
[Sửa] Thosein authority (they have raised the fees).
[Sửa] Disp. as a thirdperson sing. indefinite pronoun meaning 'he or she' (anyone cancome if they want to). [ME thei, obj. theim, f. ON their nom.pl. masc., theim dat. pl. of s  THE that]
Hiện tại đã có 621 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X

Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Giấy phép trang tin điện tử số 436/GP-CBC ngày 15/10/2007.
Địa chỉ: số 191 Bà Triệu, Hà Nội.
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.