To
Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt.
[Sửa] /tu:; tu; tə/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Giới từ
[Sửa] ( + the something) toạ lạc ở hướng cụ thể (của cái gì)
[Sửa] Gây ra
[Sửa] I'm not used to that
[Sửa] Gần tới mức chạm, đối diện, đối chọi
[Sửa] Của, cho, thuộc về
[Sửa] (chỉ khoảng, tầm có thể)
[Sửa] Để tỏ lòng tôn kính ( ai/cái gì)
[Sửa] She's devoted to her family
[Sửa] Cô ấy hết lòng vì gia đình mình
[Sửa] Ở
[Sửa] Vietnam's Ambassador to the Mongolian People's Republic
[Sửa] Đại sứ Việt nam ở nước cộng hoà nhân dân Mông cổ
[Sửa] Chuyên ngành
|



