[Sửa] /tə'mɔrou/

[Sửa] Thông dụng

Cách viết khác to-morrow

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Ngày mai
it may rain tomorrow
mai trời có thể mưa
tomorrow morning
sáng mai
the day after tomorrow
ngày kia
never put off till tomorrow what you can do today
đừng để sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay
[Sửa] Tương lai gần
[Sửa] Tomorrow's world
[Sửa] Thế giới của ngày mai

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Vào ngày mai
[Sửa] She's getting married tomorrow
[Sửa] Cô ấy sẽ kết hôn vào ngày mai

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv. & n.
[Sửa] Adv.
[Sửa] On the day after today.
[Sửa] At some futuretime.
[Sửa] N.
[Sửa] The day after today.
[Sửa] The near future.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 804 lượt xem trang này
 
Admin, KyoRin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X