Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
tə'mɔrou
/
[
Sửa
]
Thông dụng
Cách viết khác
to-morrow
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Ngày mai
it
may
rain
tomorrow
mai trời có thể mưa
tomorrow
morning
sáng mai
the
day
after
tomorrow
ngày kia
never
put
off
till
tomorrow
what
you
can
do
today
đừng để sang ngày mai việc gì có thể làm hôm nay
[
Sửa
]
Tương lai gần
[
Sửa
]
Tomorrow's world
[
Sửa
]
Thế giới của ngày mai
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Vào ngày mai
[
Sửa
]
She's getting married tomorrow
[
Sửa
]
Cô ấy sẽ kết hôn vào ngày mai
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv. & n.
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
On the day after today.
[
Sửa
]
At some futuretime.
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
The day after today.
[
Sửa
]
The near future.
[
Sửa
]
Tham khảo chung
tomorrow
: National Weather Service
tomorrow
: Corporateinformation
tomorrow
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 804 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
KyoRin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X