[Sửa] /tu:/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Thêm vào; cũng
[Sửa] I've been to Paris too
[Sửa] Cả tôi cũng đến Paris (tức là thêm vào cùng với những người khác)
he plays the guitar and sing too
anh ấy chơi đàn ghi ta và cả hát nữa
he was a poet and a musician too
anh ấy là một nhà thơ và cũng là một nhạc sĩ
[Sửa] Quá (chỉ mức cao hơn mức được cho phép, mong muốn hoặc có thể)
to drive too fast
lái xe quá nhanh
[Sửa] It's too cold to go in the sea yet
[Sửa] Trời quá lạnh chưa thể tắm biển được
too much
nhiều quá
[Sửa] (chỉ sự ngạc nhiên và (thường) là không bằng lòng)
I had flu last week. And I was on holiday too!
tôi bị cúm cả tuần trước mà lại vào đúng kỳ nghỉ của tôi nữa chứ!
[Sửa] Rất
too bad
rất xấu, rất tồi
[Sửa] Quả như thế
they say he is the best student, and he is too
người ta nói anh ấy là người học sinh đại học giỏi nhất, và anh ấy quả như thế
[Sửa] Ngoài ra, hơn thế
done, too, easily
đã làm xong và hơn thế lại làm xong dễ dàng
be too much for somebody
đòi hỏi ai phải cao hơn người khác (về kỹ năng, sức mạnh..)
[Sửa] Quá mức có thể tha thứ được

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] To a greater extent than is desirable, permissible, orpossible for a specified or understood purpose (too colourfulfor my taste; too large to fit).
[Sửa] Colloq. extremely (you'retoo kind).
[Sửa] In addition (are they coming too?).
[Sửa] Moreover(we must consider, too, the time of year).
[Sửa] Barely. too bad see BAD.too much, too much for see MUCH. too right see RIGHT. too-tooadj. & adv. colloq. extreme, excessive(ly). [stressed form ofTO, f. 16th-c. spelling too]

[Sửa] Tham khảo chung

  • too : National Weather Service
  • too : amsglossary
  • too : Corporateinformation
  • too : Foldoc
Hiện tại đã có 1267 lượt xem trang này
 
Admin, Tiểu Đông Tà, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X