[Sửa] /tə:n/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Vòng cuộn, vòng xoắn (dây thép...)
[Sửa] I'll take a turn at the oars
[Sửa] Tôi sẽ đi bơi thuyền một châu
[Sửa] ( số nhiều ) sự thấy kinh (của đàn bà)
[Sửa] (ngành in) chữ sắp ngược (để thêm tạm chữ chỗ thiếu)
[Sửa] (thông tục) sự xúc động; cú, vỡ
[Sửa] Ngoaị động từ
[Sửa] Quành, đi quanh, đi vòng, rẽ ngoặt
[Sửa] Làm khó chịu, làm buồn nôn
[Sửa] sắp xếp, sắp đặt
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành
[Sửa] Buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng
[Sửa] Cấu Trúc từ
[Sửa] to turn down
- gấp (trang sách); gập xuống; bẻ (cổ áo); lui (bấc dèn); lâp úp (chụp đèn...)
- (thông tục) gạt bỏ, bác bỏ (lời đề nghị...)
- Đánh hỏng (một thí sinh)
[Sửa] to turn off
- khoá, tắt, căt (đèn, radiô, điện, nước...)
- Đuổi ra, thải (người làm)
- (từ lóng) cho cưới
- (từ lóng) treo cổ (người có tội.)
- Ngoặt , rẽ, đi hướng khác
[Sửa] to turn out
- đuổi ra, thải,( người làm)
- Sản xuất(hàng hoá)
- Dốc ra(túi)
- Đưa ra đồng(trâu, bò)
- Gọi ra
- (thông tục) ngủ dậy, trở dậy
- Đình công
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Toán & tin
[Sửa] điểm rẽ
Giải thích VN: Điểm rẽ biểu diễn sự chuyển tiếp từ liên kết mạng này sang liên kết mạng khác tại một nút mạng. Điểm rẽ biểu diễn mối quan hệ giữa các liên kết mạng, chứ không phải là sự trừu tượng một thực thể vật lý ngoài thực tế. Các đặc tính của một điểm rẽ được lưu trong bảng "điểm rẽ".
- turn impedance
- trở kháng điểm rẽ
[Sửa] trở thành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] ca (làm việc)
[Sửa] chỗ rẽ
[Sửa] cuộn (dây)
[Sửa] đường rẽ
[Sửa] mở
[Sửa] ống ruột gà
[Sửa] quay
- left hand turn
- sự quay trái
- one-turn stair
- cầu thang quay một lần
- quarter-turn stair
- cầu thang quay 900
- rough turn
- sự quay sơ bộ
- single turn ring
- vòng quay đơn
- smooth turn
- sự quay trơn
- staircase of quarter-turn type 90o
- cầu thang quay góc 90 độ
- tough turn
- sự quay thô
- turn about
- lật (quay 1800)
- turn around
- quay trở lại
- turn back
- quay ngược trở lại
- turn mold blowing
- sự thổi khuôn quay
- turn mould blowing
- sự thổi khuôn quay
- turn round speed
- tốc độ vòng quay
- turn table press
- máy nén kiểu bàn quay
- turn to
- quay về
- turn-and-flap device
- cơ cấu quay-lật
- turn-around
- sự quay tròn
- turn-around
- sự quay vòng
- turn-in rate
- độ quay
- turn-out road loop
- bản lề quay
- turn-over
- sự quay vòng (toa xe)
- turn-over-type molding machine
- máy làm khuôn có đế quay
- u turn
- quay 180 độ
- u turn
- quay 1800
- u turn
- sự quay ngược
[Sửa] sự quay
- left hand turn
- sự quay trái
- rough turn
- sự quay sơ bộ
- smooth turn
- sự quay trơn
- tough turn
- sự quay thô
- turn-around
- sự quay tròn
- turn-around
- sự quay vòng
- turn-over
- sự quay vòng (toa xe)
- u turn
- sự quay ngược
[Sửa] sự xoay vòng
[Sửa] vặn
[Sửa] vòng
Giải thích VN: Một mạch dây đầy đủ.
- amount of turn
- độ cong đường vòng
- amp-turn
- ampe vòng
- ampere turn
- ampe vòng
- ampere-turn
- ampe-vòng
- climb turn
- sự lượn vòng lên cao
- emergency turn
- sự lượn vòng khẩn cấp
- flat turn
- sự lượn vòng rộng
- full turn road loop
- đoạn đường ngoặt vòng tròn
- Maxwell-turn
- Macxoen-vòng
- multiple turn ring
- vòng xoắn nhiều lớp
- number of turn
- số vòng (dây)
- one-turn lock
- ổ khóa vặn một vòng
- rate of turn
- tốc độ bay vòng
- round turn and two haft-hitches
- một vòng tròn và hai nửa nút (nút dây)
- shorted turn
- vòng ngắn mạch
- single turn ring
- vòng quay đơn
- steep turn
- sự lượn vòng dốc
- turn interval
- vòng tưới
- turn round speed
- tốc độ vòng quay
- turn-around
- sự quay vòng
- turn-out
- đường vòng
- turn-over
- sự quay vòng (toa xe)
- turn-to-turn test
- thử nghiệm giữa vòng dây
