[Sửa] /twaɪs/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Phó từ

[Sửa] Hai lần
twice two is four
hai lần hai là bốn
I have read this book twice
tôi đã đọc quyển sách này hai lần
[Sửa] Gấp hai, gấp đôi
I want twice as much (many)
tôi cần gấp hai thế này
to think twice about doing something
suy nghĩ chín chắn khi làm gì
not to think twice about
không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
twice over
không chỉ có một lần mà hai

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Toán & tin

[Sửa] gấp đôi, hai lần

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] gấp đôi
[Sửa] hai lần

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adv.
[Sửa] Two times (esp. of multiplication); on two occasions.
[Sửa] In double degree or quantity (twice as good). [ME twiges f. OEtwige (as TWO, -S(3))]

[Sửa] Tham khảo chung

  • twice : Corporateinformation
  • twice : Chlorine Online
Hiện tại đã có 771 lượt xem trang này
 
Admin, Nothingtolose, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X