Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
twaɪs
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Phó từ
[
Sửa
]
Hai lần
twice
two
is
four
hai lần hai là bốn
I
have
read
this
book
twice
tôi đã đọc quyển sách này hai lần
[
Sửa
]
Gấp hai, gấp đôi
I
want
twice
as
much
(
many
)
tôi cần gấp hai thế này
to
think
twice
about
doing
something
suy nghĩ chín chắn khi làm gì
not
to
think
twice
about
không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
twice
over
không chỉ có một lần mà hai
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Toán & tin
[
Sửa
]
gấp đôi, hai lần
[
Sửa
]
Kỹ thuật chung
[
Sửa
]
gấp đôi
[
Sửa
]
hai lần
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Adv.
[
Sửa
]
Two times (esp. of multiplication); on two occasions.
[
Sửa
]
In double degree or quantity (twice as good). [ME twiges f. OEtwige (as TWO, -S(3))]
[
Sửa
]
Tham khảo chung
twice
: Corporateinformation
twice
: Chlorine Online
Từ điển
:
Thông dụng
|
Toán & tin
|
Kỹ thuật chung
Hiện tại đã có 771 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Nothingtolose
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X