[Sửa] /tu:/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Tính từ
[Sửa] (trong từ ghép) có hai cái thuộc một thứ nào đó
[Sửa] Cặp, đôi
- by/in twos and threes
- từng hai ba cái, hai ba cái một lúc
- a day two
- một vài ngày
- a moment two
- một vài lúc
- a pound two
- một vài pao
- in two
- làm đôi; thành hai phần
- it takes two to do something
- (tục ngữ) tại anh tại ả; tại cả đôi bên
- put two and two together
- cứ thế mà suy ra
- that makes two of us
- (thông tục) hai chúng ta là một


