[Sửa] /Λp/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Phó từ
[Sửa] Không ngủ; không nằm trên giừơng
[Sửa] Tới gần (một người, vật được nói rõ)
[Sửa] Tới một địa điểm quan trọng nhất, ở một địa điểm quan trọng nhất (thành phố lớn..)
[Sửa] Tới một trường đại học, ở một trường đại học (nhất là Oxford, Cambridge)
[Sửa] Tới miền Bắc, ở miền Bắc của đất nước
[Sửa] It's all up
[Sửa] Đã hoàn toàn xong cả rồi
[Sửa] (thông tục) đang xảy ra, đang diễn ra (nhất là cái gì bất (thường) hoặc khó chịu)
[Sửa] (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trung thực
[Sửa] Tùy, để cho ai quyết định
[Sửa] Đương đầu với, đứng trước (khó khăn, trở ngại...)
[Sửa] Lên lên xuống xuống, nhấp nhô
[Sửa] Khắp chốn, khắp nơi, mọi chỗ
[Sửa] What's he up to?
[Sửa] Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng
[Sửa] Cho đến, đến
[Sửa] What's up?
[Sửa] Có việc gì thế?
[Sửa] Đang xem xét cái gì, đưa ra đề nghị cái gì
[Sửa] Không xa hơn, không muộn hơn cái gì
[Sửa] Có thể so sánh được với cái gì
[Sửa] Có khả năng làm cái gì
[Sửa] Tính từ
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Phần vọt lên trong đường bay của một quả bóng sau khi nẩy trên mặt đất
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
[Sửa] (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
[Sửa] Sự thành công
[Sửa] Chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
[Sửa] Nội động từ
[Sửa] Chuyên ngành
[Sửa] Kỹ thuật chung
[Sửa] sự thành công
Giải thích EN: Of a device, functioning or performing completely.
Giải thích VN: Của một thiết bị, vận hành hay hoạt động hoàn toàn.


