Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
[
Sửa
]
/
ə´pɔn
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Giới từ
[
Sửa
]
Trên, ở trên
upon
the
wide
sea
trên biển rộng
[
Sửa
]
Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc
upon
the
heavy
middle
of
the
night
vào đúng nửa đêm
upon
a
long
voyage
trong cuộc hành trình dài
[
Sửa
]
Nhờ vào, bằng, nhờ
to
depend
upon
someone
to
live
nhờ vào ai mà sống
[
Sửa
]
Chống lại
to
draw
one's
sword
upon
someone
rút gươm ra chống lại ai
[
Sửa
]
Theo, với
upon
those
terms
với những điều kiện đó
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
Prep.
[
Sửa
]
= ON. ° Upon is sometimes more formal, and is preferredin once upon a time and upon my word, and in uses such as rowupon row of seats and Christmas is almost upon us. [ME f. UP +ON prep., after ON upp ]
Từ điển
:
Thông dụng
Hiện tại đã có 4125 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X