[Sửa] /ə´pɔn/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Giới từ

[Sửa] Trên, ở trên
upon the wide sea
trên biển rộng
[Sửa] Lúc, vào lúc, trong khoảng, trong lúc
upon the heavy middle of the night
vào đúng nửa đêm
upon a long voyage
trong cuộc hành trình dài
[Sửa] Nhờ vào, bằng, nhờ
to depend upon someone to live
nhờ vào ai mà sống
[Sửa] Chống lại
to draw one's sword upon someone
rút gươm ra chống lại ai
[Sửa] Theo, với
upon those terms
với những điều kiện đó

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Oxford

[Sửa] Prep.
[Sửa] = ON. ° Upon is sometimes more formal, and is preferredin once upon a time and upon my word, and in uses such as rowupon row of seats and Christmas is almost upon us. [ME f. UP +ON prep., after ON upp  ]
Hiện tại đã có 4125 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X