[Sửa] /´ju:sful/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] Hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
a useful gadget
một đồ vật có ích
video are useful things to have in the classroom
video là những vật hữu ích cần có trong lớp học
[Sửa] (thông tục) thạo, có năng lực, cừ
a useful footballer
một cầu thủ bóng đá cừ
to be pretty useful with one's fists
thạo dùng quả đấm của mình
to make oneself useful
giúp đỡ bằng những việc làm có ích
my nephews tried to make themselves useful about the house
các cháu tôi cố gắng giúp đỡ công việc trong nhà

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Cơ - Điện tử

[Sửa] (adj) có ích, hữu ích

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] hữu ích

[Sửa] Kỹ thuật chung

[Sửa] có lợi

[Sửa] Đồng nghĩa Tiếng Anh

[Sửa] Adj.
[Sửa] Utilitarian, functional, serviceable, practical, usable,of use, beneficial, salutary, advantageous, expedient,profitable, valuable, gainful, helpful, fruitful, productive,effective, worthwhile: Does this knob serve any useful purpose?We had some very useful conversations with the bank manager.

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj.
[Sửa] A of use; serviceable. b producing or able to producegood results (gave me some useful hints).
[Sửa] Colloq. highlycreditable or efficient (a useful performance).
[Sửa] Usefully adv.usefulness n.

[Sửa] Tham khảo chung

  • useful : National Weather Service
  • useful : Corporateinformation
  • useful : Chlorine Online
Hiện tại đã có 880 lượt xem trang này
 
Đặng Bảo Lâm, Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X