[Sửa] /vjetnə´mi:z/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Tính từ

[Sửa] (thuộc) Việt Nam

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Người Việt Nam
[Sửa] Tiếng Việt

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] người Việt nam
[Sửa] thuộc về Việt nam
[Sửa] tiếng Việt nam

[Sửa] Oxford

[Sửa] Adj. & n.
[Sửa] Adj. of or relating to Vietnam in SE Asia.
[Sửa] N.(pl. same) 1 a native or national of Vietnam.
[Sửa] The language ofVietnam.

[Sửa] Tham khảo chung

Hiện tại đã có 646 lượt xem trang này
 
Admin, Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X