/wɔ:k/
[Sửa] Thông dụng
[Sửa] Danh từ
[Sửa] Quãng đường đi bộ
[Sửa] Lối để đi bộ, đường để đi bộ, đường đi dạo
[Sửa] (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi
[Sửa] Bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt)
[Sửa] Cấu trúc từ
[Sửa] a walk of life
- tầng lớp xã hội, địa vị xã hội, nghề nghiệp, việc làm; lĩnh vực hoạt động (của một người)
- the different walks of life
- the walks of literature
- tầng lớp xã hội, địa vị xã hội, nghề nghiệp, việc làm; lĩnh vực hoạt động (của một người)
[Sửa] to walk into something
- (thông tục) sa vào, bị mắc vào (nhất là do không cẩn thận)
- (thông tục) được (việc làm) mà không mất công
[Sửa] to walk off
- rời bỏ đi
- (thông tục) ( + with ) lấy đi, nẫng đi (vật gì)
- to walk off one's lunch dạo chơi cho tiêu cơm


