(đổi hướng từ Weapons)
[Sửa] /'wepən/

[Sửa] Thông dụng

[Sửa] Danh từ

[Sửa] Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
weapon of defence
vũ khí tự vệ
a deadly weapon
vũ khí giết người
[Sửa] (nghĩa bóng) vũ khí (hành động hoặc thủ tục dùng để tự vệ hoặc thắng ai trong một cuộc đấu tranh hoặc thi đua)
armed with the weapon of Marxism-Leninism
vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin

[Sửa] Chuyên ngành

[Sửa] Xây dựng

[Sửa] khí giới

[Sửa] Kinh tế

[Sửa] vũ khí
[Sửa] Tham khảo
  • weapon : Corporateinformation

[Sửa] Oxford

[Sửa] N.
[Sửa] A thing designed or used or usable for inflicting bodilyharm (e.g. a gun or cosh).
[Sửa] A means employed for trying togain the advantage in a conflict (irony is a double-edgedweapon).
[Sửa] Weaponed adj. (also in comb.). weaponless adj. [OEw‘p(e)n f. Gmc]
Hiện tại đã có 688 lượt xem trang này
 
Admin, Ngọc, Trang , Khách

Công cụ
 
Hỏi - Đáp
 
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X