Anh - Việt
Việt - Anh
Pháp - Việt
Việt - Việt
Nhật - Việt
Việt - Nhật
Anh - Nhật
Nhật - Anh
Việt - Pháp
Viết Tắt
(đổi hướng từ
Weapons
)
[
Sửa
]
/
'wepən
/
[
Sửa
]
Thông dụng
[
Sửa
]
Danh từ
[
Sửa
]
Vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
weapon
of
defence
vũ khí tự vệ
a
deadly
weapon
vũ khí giết người
[
Sửa
]
(nghĩa bóng) vũ khí (hành động hoặc thủ tục dùng để tự vệ hoặc thắng ai trong một cuộc đấu tranh hoặc thi đua)
armed
with
the
weapon
of
Marxism
-
Leninism
vũ trang bằng lý luận Mác-Lênin
[
Sửa
]
Chuyên ngành
[
Sửa
]
Xây dựng
[
Sửa
]
khí giới
[
Sửa
]
Kinh tế
[
Sửa
]
vũ khí
[
Sửa
]
Tham khảo
weapon
: Corporateinformation
[
Sửa
]
Oxford
[
Sửa
]
N.
[
Sửa
]
A thing designed or used or usable for inflicting bodilyharm (e.g. a gun or cosh).
[
Sửa
]
A means employed for trying togain the advantage in a conflict (irony is a double-edgedweapon).
[
Sửa
]
Weaponed adj. (also in comb.). weaponless adj. [OEw‘p(e)n f. Gmc]
Từ điển
:
Thông dụng
|
Xây dựng
|
Kinh tế
Hiện tại đã có 688 lượt xem trang này
Tác giả
Admin
,
Ngọc
,
Trang
,
Khách
Công cụ
Hỏi - Đáp
Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi
Bạn còn lại 350 ký tự.
Mỗi câu không vượt quá 5 câu trả lời
X